◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 2084

▶

11 ngày tốt | 11 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T330/6Nhâm TýĐại AnThuDực
02/08T41/7Quý SửuTốc HỷThuChẩn
03/08T52/7Giáp DầnXích KhẩuKhaiGiác
04/08T63/7Ất MãoTiểu CátBếCang
05/08T74/7Bình ThìnKhông VongKiếnĐê
06/08CN5/7Đinh TỵĐại AnTrừPhòng
07/08T26/7Mậu NgọLưu NiênMãnTâm
08/08T37/7Kỷ MùiTốc HỷBìnhMỹ
09/08T48/7Canh ThânXích KhẩuĐịnhCơ
10/08T59/7Tân DậuTiểu CátChấpĐẩu
11/08T610/7Nhâm TuấtKhông VongPháNgưu
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T711/7Quý HợiĐại AnNguyNữ
13/08CN12/7Giáp TýLưu NiênThànhHư
14/08T213/7Ất SửuTốc HỷThuNguy
15/08T314/7Bình DầnXích KhẩuKhaiThất
16/08T415/7Đinh MãoTiểu CátBếBích
17/08T516/7Mậu ThìnKhông VongKiếnKhuê
18/08T617/7Kỷ TỵĐại AnTrừLâu
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T718/7Canh NgọLưu NiênMãnVị
20/08CN19/7Tân MùiTốc HỷBìnhMão
21/08T220/7Nhâm ThânXích KhẩuĐịnhTất
22/08T321/7Quý DậuTiểu CátChấpChủy
23/08T422/7Giáp TuấtKhông VongPháSâm
24/08T523/7Ất HợiĐại AnNguyTỉnh
25/08T624/7Bình TýLưu NiênThànhQuỷ
26/08T725/7Đinh SửuTốc HỷThuLiễu
27/08CN26/7Mậu DầnXích KhẩuKhaiTinh
28/08T227/7Kỷ MãoTiểu CátBếTrương
29/08T328/7Canh ThìnKhông VongKiếnDực
30/08T429/7Tân TỵĐại AnTrừChẩn
31/08T51/8Nhâm NgọXích KhẩuTrừGiác

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 2084

01/08 (Đại An, Nhâm Tý) • 02/08 (Tốc Hỷ, Quý Sửu) • 06/08 (Đại An, Đinh Tỵ) • 08/08 (Tốc Hỷ, Kỷ Mùi) • 12/08 (Đại An, Quý Hợi) • 14/08 (Tốc Hỷ, Ất Sửu) • 18/08 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 20/08 (Tốc Hỷ, Tân Mùi) • 24/08 (Đại An, Ất Hợi) • 26/08 (Tốc Hỷ, Đinh Sửu) • 30/08 (Đại An, Tân Tỵ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 2084

03/08 (Xích Khẩu, Giáp Dần) • 05/08 (Không Vong, Bình Thìn) • 09/08 (Xích Khẩu, Canh Thân) • 11/08 (Không Vong, Nhâm Tuất) • 15/08 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 17/08 (Không Vong, Mậu Thìn) • 21/08 (Xích Khẩu, Nhâm Thân) • 23/08 (Không Vong, Giáp Tuất) • 27/08 (Xích Khẩu, Mậu Dần) • 29/08 (Không Vong, Canh Thìn) • 31/08 (Xích Khẩu, Nhâm Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-2084

Ngày Âm Lịch:30-6-2084

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyNhâm Tý tháng Tân Mùi năm Giáp Thìn

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 2084
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 2084
1
Thứ Ba
Tháng 6 năm Giáp Thìn
30
Ngày Nhâm Tý - Tháng Tân Mùi
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 2084
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/2084 (Ngày 30 tháng 6, Giáp Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Tý thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Bích Thượng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thu Bình
Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc
Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc
Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương
Nhị Thập Bát TúSao Dực (Xà (Rắn)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
09306788
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.