NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 2062

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T326/6Bình ThìnTốc HỷTrừDực
02/08T427/6Đinh TỵXích KhẩuMãnChẩn
03/08T528/6Mậu NgọTiểu CátBìnhGiác
04/08T629/6Kỷ MùiKhông VongĐịnhCang
05/08T71/7Canh ThânTốc HỷĐịnhĐê
06/08CN2/7Tân DậuXích KhẩuChấpPhòng
07/08T23/7Nhâm TuấtTiểu CátPháTâm
08/08T34/7Quý HợiKhông VongNguyMỹ
09/08T45/7Giáp TýĐại AnThành
10/08T56/7Ất SửuLưu NiênThuĐẩu
11/08T67/7Bình DầnTốc HỷKhaiNgưu
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T78/7Đinh MãoXích KhẩuBếNữ
13/08CN9/7Mậu ThìnTiểu CátKiến
14/08T210/7Kỷ TỵKhông VongTrừNguy
15/08T311/7Canh NgọĐại AnMãnThất
16/08T412/7Tân MùiLưu NiênBìnhBích
17/08T513/7Nhâm ThânTốc HỷĐịnhKhuê
18/08T614/7Quý DậuXích KhẩuChấpLâu
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T715/7Giáp TuấtTiểu CátPháVị
20/08CN16/7Ất HợiKhông VongNguyMão
21/08T217/7Bình TýĐại AnThànhTất
22/08T318/7Đinh SửuLưu NiênThuChủy
23/08T419/7Mậu DầnTốc HỷKhaiSâm
24/08T520/7Kỷ MãoXích KhẩuBếTỉnh
25/08T621/7Canh ThìnTiểu CátKiếnQuỷ
26/08T722/7Tân TỵKhông VongTrừLiễu
27/08CN23/7Nhâm NgọĐại AnMãnTinh
28/08T224/7Quý MùiLưu NiênBìnhTrương
29/08T325/7Giáp ThânTốc HỷĐịnhDực
30/08T426/7Ất DậuXích KhẩuChấpChẩn
31/08T527/7Bình TuấtTiểu CátPháGiác

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 2062

01/08 (Tốc Hỷ, Bình Thìn) • 05/08 (Tốc Hỷ, Canh Thân) • 09/08 (Đại An, Giáp Tý) • 11/08 (Tốc Hỷ, Bình Dần) • 15/08 (Đại An, Canh Ngọ) • 17/08 (Tốc Hỷ, Nhâm Thân) • 21/08 (Đại An, Bình Tý) • 23/08 (Tốc Hỷ, Mậu Dần) • 27/08 (Đại An, Nhâm Ngọ) • 29/08 (Tốc Hỷ, Giáp Thân)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 2062

02/08 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 04/08 (Không Vong, Kỷ Mùi) • 06/08 (Xích Khẩu, Tân Dậu) • 08/08 (Không Vong, Quý Hợi) • 12/08 (Xích Khẩu, Đinh Mão) • 14/08 (Không Vong, Kỷ Tỵ) • 18/08 (Xích Khẩu, Quý Dậu) • 20/08 (Không Vong, Ất Hợi) • 24/08 (Xích Khẩu, Kỷ Mão) • 26/08 (Không Vong, Tân Tỵ) • 30/08 (Xích Khẩu, Ất Dậu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-2062

Ngày Âm Lịch:26-6-2062

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyBình Thìn tháng Đinh Mùi năm Nhâm Ngọ

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 2062
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 2062
1
Thứ Ba
Tháng 6 năm Nhâm Ngọ
26
Ngày Bình Thìn - Tháng Đinh Mùi
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 2062
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/2062 (Ngày 26 tháng 6, Nhâm Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Bình Thìn thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Trường Lưu Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Dực (Xà (Rắn)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
01225980
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.