NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 2059

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T623/6Canh TýKhông VongThuQuỷ
02/08T724/6Tân SửuĐại AnKhaiLiễu
03/08CN25/6Nhâm DầnLưu NiênBếTinh
04/08T226/6Quý MãoTốc HỷKiếnTrương
05/08T327/6Giáp ThìnXích KhẩuTrừDực
06/08T428/6Ất TỵTiểu CátMãnChẩn
07/08T529/6Bình NgọKhông VongBìnhGiác
08/08T61/7Đinh MùiTốc HỷBìnhCang
09/08T72/7Mậu ThânXích KhẩuĐịnhĐê
10/08CN3/7Kỷ DậuTiểu CátChấpPhòng
11/08T24/7Canh TuấtKhông VongPháTâm
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T35/7Tân HợiĐại AnNguyMỹ
13/08T46/7Nhâm TýLưu NiênThành
14/08T57/7Quý SửuTốc HỷThuĐẩu
15/08T68/7Giáp DầnXích KhẩuKhaiNgưu
16/08T79/7Ất MãoTiểu CátBếNữ
17/08CN10/7Bình ThìnKhông VongKiến
18/08T211/7Đinh TỵĐại AnTrừNguy
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T312/7Mậu NgọLưu NiênMãnThất
20/08T413/7Kỷ MùiTốc HỷBìnhBích
21/08T514/7Canh ThânXích KhẩuĐịnhKhuê
22/08T615/7Tân DậuTiểu CátChấpLâu
23/08T716/7Nhâm TuấtKhông VongPháVị
24/08CN17/7Quý HợiĐại AnNguyMão
25/08T218/7Giáp TýLưu NiênThànhTất
26/08T319/7Ất SửuTốc HỷThuChủy
27/08T420/7Bình DầnXích KhẩuKhaiSâm
28/08T521/7Đinh MãoTiểu CátBếTỉnh
29/08T622/7Mậu ThìnKhông VongKiếnQuỷ
30/08T723/7Kỷ TỵĐại AnTrừLiễu
31/08CN24/7Canh NgọLưu NiênMãnTinh

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 2059

02/08 (Đại An, Tân Sửu) • 04/08 (Tốc Hỷ, Quý Mão) • 08/08 (Tốc Hỷ, Đinh Mùi) • 12/08 (Đại An, Tân Hợi) • 14/08 (Tốc Hỷ, Quý Sửu) • 18/08 (Đại An, Đinh Tỵ) • 20/08 (Tốc Hỷ, Kỷ Mùi) • 24/08 (Đại An, Quý Hợi) • 26/08 (Tốc Hỷ, Ất Sửu) • 30/08 (Đại An, Kỷ Tỵ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 2059

01/08 (Không Vong, Canh Tý) • 05/08 (Xích Khẩu, Giáp Thìn) • 07/08 (Không Vong, Bình Ngọ) • 09/08 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 11/08 (Không Vong, Canh Tuất) • 15/08 (Xích Khẩu, Giáp Dần) • 17/08 (Không Vong, Bình Thìn) • 21/08 (Xích Khẩu, Canh Thân) • 23/08 (Không Vong, Nhâm Tuất) • 27/08 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 29/08 (Không Vong, Mậu Thìn)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-2059

Ngày Âm Lịch:23-6-2059

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyCanh Tý tháng Tân Mùi năm Kỷ Mão

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 2059
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 2059
1
Thứ Sáu
Tháng 6 năm Kỷ Mão
23
Ngày Canh Tý - Tháng Tân Mùi
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 2059
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/2059 (Ngày 23 tháng 6, Kỷ Mão)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Canh Tý thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Giản Hạ Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thu Bình
Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc
Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc
Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương
Nhị Thập Bát TúSao Quỷ (Dương (Dê)) Xấu
Nên làm: Phá dỡ, an táng
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
23446586
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.