Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:23-8-2059

Ngày Âm Lịch:16-7-2059

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyNhâm Tuất tháng Nhâm Thân năm Kỷ Mão

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 23 Tháng 8 Năm 2059
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 2059
23
Thứ Bảy
Tháng 7 năm Kỷ Mão
16
Ngày Nhâm Tuất - Tháng Nhâm Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 2059
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 23/08/2059 (Ngày 16 tháng 7, Kỷ Mão)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Tuất thuộc hành Kim, Nạp Âm: Thoa Xuyến Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Vị (Trĩ (Gà)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
19407798
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.

Tóm tắt ngày 23/08/2059

Thứ Bảy, 23/08/2059 - Ngày 16 tháng 7 năm Kỷ Mão

Can Chi: Ngày Nhâm Tuất, Tháng Nhâm Thân, Năm Kỷ Mão

Tiết khí: Xử Thử. Lục Diệu: Không Vong (Xấu)

12 Trực: Phá. 28 Sao: Vị. Ngũ Hành: Kim - Thoa Xuyến Kim

Giờ Hoàng Đạo ngày 23/08/2059

Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo: Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h)

Chi tiết phong thủy ngày 23/08/2059

Khổng Minh Lục Diệu: Không Vong. Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Thập Nhị Kiến Trừ: Trực Phá. Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức. Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác.

Nhị Thập Bát Tú: Sao Vị. Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Kiêng cữ: Kiện tụng.

Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng). Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ).

Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Chính Nam. Tài Thần: Chính Tây.