NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 2027

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08CN29/6Nhâm TýKhông VongThu
02/08T21/7Quý SửuTốc HỷThuNguy
03/08T32/7Giáp DầnXích KhẩuKhaiThất
04/08T43/7Ất MãoTiểu CátBếBích
05/08T54/7Bình ThìnKhông VongKiếnKhuê
06/08T65/7Đinh TỵĐại AnTrừLâu
07/08T76/7Mậu NgọLưu NiênMãnVị
08/08CN7/7Kỷ MùiTốc HỷBìnhMão
09/08T28/7Canh ThânXích KhẩuĐịnhTất
10/08T39/7Tân DậuTiểu CátChấpChủy
11/08T410/7Nhâm TuấtKhông VongPháSâm
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T511/7Quý HợiĐại AnNguyTỉnh
13/08T612/7Giáp TýLưu NiênThànhQuỷ
14/08T713/7Ất SửuTốc HỷThuLiễu
15/08CN14/7Bình DầnXích KhẩuKhaiTinh
16/08T215/7Đinh MãoTiểu CátBếTrương
17/08T316/7Mậu ThìnKhông VongKiếnDực
18/08T417/7Kỷ TỵĐại AnTrừChẩn
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T518/7Canh NgọLưu NiênMãnGiác
20/08T619/7Tân MùiTốc HỷBìnhCang
21/08T720/7Nhâm ThânXích KhẩuĐịnhĐê
22/08CN21/7Quý DậuTiểu CátChấpPhòng
23/08T222/7Giáp TuấtKhông VongPháTâm
24/08T323/7Ất HợiĐại AnNguyMỹ
25/08T424/7Bình TýLưu NiênThành
26/08T525/7Đinh SửuTốc HỷThuĐẩu
27/08T626/7Mậu DầnXích KhẩuKhaiNgưu
28/08T727/7Kỷ MãoTiểu CátBếNữ
29/08CN28/7Canh ThìnKhông VongKiến
30/08T229/7Tân TỵĐại AnTrừNguy
31/08T330/7Nhâm NgọLưu NiênMãnThất

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 2027

02/08 (Tốc Hỷ, Quý Sửu) • 06/08 (Đại An, Đinh Tỵ) • 08/08 (Tốc Hỷ, Kỷ Mùi) • 12/08 (Đại An, Quý Hợi) • 14/08 (Tốc Hỷ, Ất Sửu) • 18/08 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 20/08 (Tốc Hỷ, Tân Mùi) • 24/08 (Đại An, Ất Hợi) • 26/08 (Tốc Hỷ, Đinh Sửu) • 30/08 (Đại An, Tân Tỵ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 2027

01/08 (Không Vong, Nhâm Tý) • 03/08 (Xích Khẩu, Giáp Dần) • 05/08 (Không Vong, Bình Thìn) • 09/08 (Xích Khẩu, Canh Thân) • 11/08 (Không Vong, Nhâm Tuất) • 15/08 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 17/08 (Không Vong, Mậu Thìn) • 21/08 (Xích Khẩu, Nhâm Thân) • 23/08 (Không Vong, Giáp Tuất) • 27/08 (Xích Khẩu, Mậu Dần) • 29/08 (Không Vong, Canh Thìn)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-2027

Ngày Âm Lịch:29-6-2027

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyNhâm Tý tháng Đinh Mùi năm Đinh Mùi

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 2027
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 2027
1
Chủ Nhật
Tháng 6 năm Đinh Mùi
29
Ngày Nhâm Tý - Tháng Đinh Mùi
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 2027
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/2027 (Ngày 29 tháng 6, Đinh Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Tý thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Bích Thượng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thu Bình
Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc
Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc
Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương
Nhị Thập Bát TúSao (Thử (Chuột)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
09306788
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.