NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 1992

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T73/7Kỷ DậuTiểu CátChấpLiễu
02/08CN4/7Canh TuấtKhông VongPháTinh
03/08T25/7Tân HợiĐại AnNguyTrương
04/08T36/7Nhâm TýLưu NiênThànhDực
05/08T47/7Quý SửuTốc HỷThuChẩn
06/08T58/7Giáp DầnXích KhẩuKhaiGiác
07/08T69/7Ất MãoTiểu CátBếCang
08/08T710/7Bình ThìnKhông VongKiếnĐê
09/08CN11/7Đinh TỵĐại AnTrừPhòng
10/08T212/7Mậu NgọLưu NiênMãnTâm
11/08T313/7Kỷ MùiTốc HỷBìnhMỹ
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T414/7Canh ThânXích KhẩuĐịnh
13/08T515/7Tân DậuTiểu CátChấpĐẩu
14/08T616/7Nhâm TuấtKhông VongPháNgưu
15/08T717/7Quý HợiĐại AnNguyNữ
16/08CN18/7Giáp TýLưu NiênThành
17/08T219/7Ất SửuTốc HỷThuNguy
18/08T320/7Bình DầnXích KhẩuKhaiThất
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T421/7Đinh MãoTiểu CátBếBích
20/08T522/7Mậu ThìnKhông VongKiếnKhuê
21/08T623/7Kỷ TỵĐại AnTrừLâu
22/08T724/7Canh NgọLưu NiênMãnVị
23/08CN25/7Tân MùiTốc HỷBìnhMão
24/08T226/7Nhâm ThânXích KhẩuĐịnhTất
25/08T327/7Quý DậuTiểu CátChấpChủy
26/08T428/7Giáp TuấtKhông VongPháSâm
27/08T529/7Ất HợiĐại AnNguyTỉnh
28/08T61/8Bình TýXích KhẩuNguyQuỷ
29/08T72/8Đinh SửuTiểu CátThànhLiễu
30/08CN3/8Mậu DầnKhông VongThuTinh
31/08T24/8Kỷ MãoĐại AnKhaiTrương

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 1992

03/08 (Đại An, Tân Hợi) • 05/08 (Tốc Hỷ, Quý Sửu) • 09/08 (Đại An, Đinh Tỵ) • 11/08 (Tốc Hỷ, Kỷ Mùi) • 15/08 (Đại An, Quý Hợi) • 17/08 (Tốc Hỷ, Ất Sửu) • 21/08 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 23/08 (Tốc Hỷ, Tân Mùi) • 27/08 (Đại An, Ất Hợi) • 31/08 (Đại An, Kỷ Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 1992

02/08 (Không Vong, Canh Tuất) • 06/08 (Xích Khẩu, Giáp Dần) • 08/08 (Không Vong, Bình Thìn) • 12/08 (Xích Khẩu, Canh Thân) • 14/08 (Không Vong, Nhâm Tuất) • 18/08 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 20/08 (Không Vong, Mậu Thìn) • 24/08 (Xích Khẩu, Nhâm Thân) • 26/08 (Không Vong, Giáp Tuất) • 28/08 (Xích Khẩu, Bình Tý) • 30/08 (Không Vong, Mậu Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-1992

Ngày Âm Lịch:3-7-1992

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyKỷ Dậu tháng Mậu Thân năm Nhâm Thân

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 1992
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 1992
1
Thứ Bảy
Tháng 7 năm Nhâm Thân
3
Ngày Kỷ Dậu - Tháng Mậu Thân
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 1992
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/1992 (Ngày 03 tháng 7, Nhâm Thân)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Dậu thuộc hành Kim, Nạp Âm: Kiếm Phong Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Chấp Bình
Ý nghĩa: Nắm giữ, bảo thủ
Nên làm: Chăn nuôi, trồng trọt, thu hoạch
Kiêng cữ: Đi xa, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Liễu (Chương (Nai)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
01224380
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.