NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 1990

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T411/6Mậu TuấtKhông VongNguySâm
02/08T512/6Kỷ HợiĐại AnThànhTỉnh
03/08T613/6Canh TýLưu NiênThuQuỷ
04/08T714/6Tân SửuTốc HỷKhaiLiễu
05/08CN15/6Nhâm DầnXích KhẩuBếTinh
06/08T216/6Quý MãoTiểu CátKiếnTrương
07/08T317/6Giáp ThìnKhông VongTrừDực
08/08T418/6Ất TỵĐại AnMãnChẩn
09/08T519/6Bình NgọLưu NiênBìnhGiác
10/08T620/6Đinh MùiTốc HỷĐịnhCang
11/08T721/6Mậu ThânXích KhẩuChấpĐê
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
CN22/6Kỷ DậuTiểu CátPháPhòng
13/08T223/6Canh TuấtKhông VongNguyTâm
14/08T324/6Tân HợiĐại AnThànhMỹ
15/08T425/6Nhâm TýLưu NiênThu
16/08T526/6Quý SửuTốc HỷKhaiĐẩu
17/08T627/6Giáp DầnXích KhẩuBếNgưu
18/08T728/6Ất MãoTiểu CátKiếnNữ
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
CN29/6Bình ThìnKhông VongTrừ
20/08T21/7Đinh TỵTốc HỷTrừNguy
21/08T32/7Mậu NgọXích KhẩuMãnThất
22/08T43/7Kỷ MùiTiểu CátBìnhBích
23/08T54/7Canh ThânKhông VongĐịnhKhuê
24/08T65/7Tân DậuĐại AnChấpLâu
25/08T76/7Nhâm TuấtLưu NiênPháVị
26/08CN7/7Quý HợiTốc HỷNguyMão
27/08T28/7Giáp TýXích KhẩuThànhTất
28/08T39/7Ất SửuTiểu CátThuChủy
29/08T410/7Bình DầnKhông VongKhaiSâm
30/08T511/7Đinh MãoĐại AnBếTỉnh
31/08T612/7Mậu ThìnLưu NiênKiếnQuỷ

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 1990

02/08 (Đại An, Kỷ Hợi) • 04/08 (Tốc Hỷ, Tân Sửu) • 08/08 (Đại An, Ất Tỵ) • 10/08 (Tốc Hỷ, Đinh Mùi) • 14/08 (Đại An, Tân Hợi) • 16/08 (Tốc Hỷ, Quý Sửu) • 20/08 (Tốc Hỷ, Đinh Tỵ) • 24/08 (Đại An, Tân Dậu) • 26/08 (Tốc Hỷ, Quý Hợi) • 30/08 (Đại An, Đinh Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 1990

01/08 (Không Vong, Mậu Tuất) • 05/08 (Xích Khẩu, Nhâm Dần) • 07/08 (Không Vong, Giáp Thìn) • 11/08 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 13/08 (Không Vong, Canh Tuất) • 17/08 (Xích Khẩu, Giáp Dần) • 19/08 (Không Vong, Bình Thìn) • 21/08 (Xích Khẩu, Mậu Ngọ) • 23/08 (Không Vong, Canh Thân) • 27/08 (Xích Khẩu, Giáp Tý) • 29/08 (Không Vong, Bình Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-1990

Ngày Âm Lịch:11-6-1990

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyMậu Tuất tháng Quý Mùi năm Canh Ngọ

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 1990
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 1990
1
Thứ Tư
Tháng 6 năm Canh Ngọ
11
Ngày Mậu Tuất - Tháng Quý Mùi
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 1990
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/1990 (Ngày 11 tháng 6, Canh Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Mậu Tuất thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Đại Hải Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Sâm (Vinh (Vượn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
10315289
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.