◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 1958

▶

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T616/6Canh TuấtTiểu CátNguyNgưu
02/08T717/6Tân HợiKhông VongThànhNữ
03/08CN18/6Nhâm TýĐại AnThuHư
04/08T219/6Quý SửuLưu NiênKhaiNguy
05/08T320/6Giáp DầnTốc HỷBếThất
06/08T421/6Ất MãoXích KhẩuKiếnBích
07/08T522/6Bình ThìnTiểu CátTrừKhuê
08/08T623/6Đinh TỵKhông VongMãnLâu
09/08T724/6Mậu NgọĐại AnBìnhVị
10/08CN25/6Kỷ MùiLưu NiênĐịnhMão
11/08T226/6Canh ThânTốc HỷChấpTất
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T327/6Tân DậuXích KhẩuPháChủy
13/08T428/6Nhâm TuấtTiểu CátNguySâm
14/08T529/6Quý HợiKhông VongThànhTỉnh
15/08T61/7Giáp TýTốc HỷThànhQuỷ
16/08T72/7Ất SửuXích KhẩuThuLiễu
17/08CN3/7Bình DầnTiểu CátKhaiTinh
18/08T24/7Đinh MãoKhông VongBếTrương
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T35/7Mậu ThìnĐại AnKiếnDực
20/08T46/7Kỷ TỵLưu NiênTrừChẩn
21/08T57/7Canh NgọTốc HỷMãnGiác
22/08T68/7Tân MùiXích KhẩuBìnhCang
23/08T79/7Nhâm ThânTiểu CátĐịnhĐê
24/08CN10/7Quý DậuKhông VongChấpPhòng
25/08T211/7Giáp TuấtĐại AnPháTâm
26/08T312/7Ất HợiLưu NiênNguyMỹ
27/08T413/7Bình TýTốc HỷThànhCơ
28/08T514/7Đinh SửuXích KhẩuThuĐẩu
29/08T615/7Mậu DầnTiểu CátKhaiNgưu
30/08T716/7Kỷ MãoKhông VongBếNữ
31/08CN17/7Canh ThìnĐại AnKiếnHư

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 1958

03/08 (Đại An, Nhâm Tý) • 05/08 (Tốc Hỷ, Giáp Dần) • 09/08 (Đại An, Mậu Ngọ) • 11/08 (Tốc Hỷ, Canh Thân) • 15/08 (Tốc Hỷ, Giáp Tý) • 19/08 (Đại An, Mậu Thìn) • 21/08 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ) • 25/08 (Đại An, Giáp Tuất) • 27/08 (Tốc Hỷ, Bình Tý) • 31/08 (Đại An, Canh Thìn)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 1958

02/08 (Không Vong, Tân Hợi) • 06/08 (Xích Khẩu, Ất Mão) • 08/08 (Không Vong, Đinh Tỵ) • 12/08 (Xích Khẩu, Tân Dậu) • 14/08 (Không Vong, Quý Hợi) • 16/08 (Xích Khẩu, Ất Sửu) • 18/08 (Không Vong, Đinh Mão) • 22/08 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 24/08 (Không Vong, Quý Dậu) • 28/08 (Xích Khẩu, Đinh Sửu) • 30/08 (Không Vong, Kỷ Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-1958

Ngày Âm Lịch:16-6-1958

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyCanh Tuất tháng Kỷ Mùi năm Mậu Tuất

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 1958
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 1958
1
Thứ Sáu
Tháng 6 năm Mậu Tuất
16
Ngày Canh Tuất - Tháng Kỷ Mùi
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 1958
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/1958 (Ngày 16 tháng 6, Mậu Tuất)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Canh Tuất thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Ốc Thượng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Ngưu (Bức (Dơi)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương
Kiêng cữ: An táng, xuất hành xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
33547596
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.