◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 7 NĂM 2094

▶

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/07
Ngày Hải quân Nhân dân Việt Nam
T519/5Quý DậuĐại AnNguyĐẩu
02/07T620/5Giáp TuấtLưu NiênThànhNgưu
03/07T721/5Ất HợiTốc HỷThuNữ
04/07CN22/5Bình TýXích KhẩuKhaiHư
05/07T223/5Đinh SửuTiểu CátBếNguy
06/07T324/5Mậu DầnKhông VongKiếnThất
07/07T425/5Kỷ MãoĐại AnTrừBích
08/07T526/5Canh ThìnLưu NiênMãnKhuê
09/07T627/5Tân TỵTốc HỷBìnhLâu
10/07T728/5Nhâm NgọXích KhẩuĐịnhVị
11/07
Ngày Dân số Thế giới
CN29/5Quý MùiTiểu CátChấpMão
12/07T21/6Giáp ThânLưu NiênChấpTất
13/07T32/6Ất DậuTốc HỷPháChủy
14/07T43/6Bình TuấtXích KhẩuNguySâm
15/07T54/6Đinh HợiTiểu CátThànhTỉnh
16/07T65/6Mậu TýKhông VongThuQuỷ
17/07T76/6Kỷ SửuĐại AnKhaiLiễu
18/07CN7/6Canh DầnLưu NiênBếTinh
19/07T28/6Tân MãoTốc HỷKiếnTrương
20/07T39/6Nhâm ThìnXích KhẩuTrừDực
21/07T410/6Quý TỵTiểu CátMãnChẩn
22/07T511/6Giáp NgọKhông VongBìnhGiác
23/07T612/6Ất MùiĐại AnĐịnhCang
24/07T713/6Bình ThânLưu NiênChấpĐê
25/07CN14/6Đinh DậuTốc HỷPháPhòng
26/07T215/6Mậu TuấtXích KhẩuNguyTâm
27/07
Ngày Thương binh Liệt sĩ Việt Nam
T316/6Kỷ HợiTiểu CátThànhMỹ
28/07
Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam
T417/6Canh TýKhông VongThuCơ
29/07T518/6Tân SửuĐại AnKhaiĐẩu
30/07T619/6Nhâm DầnLưu NiênBếNgưu
31/07T720/6Quý MãoTốc HỷKiếnNữ

Các ngày tốt trong Tháng 7 năm 2094

01/07 (Đại An, Quý Dậu) • 03/07 (Tốc Hỷ, Ất Hợi) • 07/07 (Đại An, Kỷ Mão) • 09/07 (Tốc Hỷ, Tân Tỵ) • 13/07 (Tốc Hỷ, Ất Dậu) • 17/07 (Đại An, Kỷ Sửu) • 19/07 (Tốc Hỷ, Tân Mão) • 23/07 (Đại An, Ất Mùi) • 25/07 (Tốc Hỷ, Đinh Dậu) • 29/07 (Đại An, Tân Sửu) • 31/07 (Tốc Hỷ, Quý Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 7 năm 2094

04/07 (Xích Khẩu, Bình Tý) • 06/07 (Không Vong, Mậu Dần) • 10/07 (Xích Khẩu, Nhâm Ngọ) • 14/07 (Xích Khẩu, Bình Tuất) • 16/07 (Không Vong, Mậu Tý) • 20/07 (Xích Khẩu, Nhâm Thìn) • 22/07 (Không Vong, Giáp Ngọ) • 26/07 (Xích Khẩu, Mậu Tuất) • 28/07 (Không Vong, Canh Tý)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-7-2094

Ngày Âm Lịch:19-5-2094

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyQuý Dậu tháng Canh Ngọ năm Giáp Dần

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 7 Năm 2094
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 07 năm 2094
1
Thứ Năm
Ngày Hải quân Nhân dân Việt Nam
Tháng 5 năm Giáp Dần
19
Ngày Quý Dậu - Tháng Canh Ngọ
Tiết khí: Hạ Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 7 Năm 2094
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/07/2094 (Ngày 19 tháng 5, Giáp Dần)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Quý Dậu thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Thạch Lựu Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Đẩu (Ngưu (Bò)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
10316889
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.