| Ngày | Thứ | Âm lịch | Can Chi | Lục Diệu | 12 Trực | 28 Sao |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/07 Ngày Hải quân Nhân dân Việt Nam | T2 | 11/5 | Giáp Tý | Tiểu Cát | Khai | Tất |
| 02/07 | T3 | 12/5 | Ất Sửu | Không Vong | Bế | Chủy |
| 03/07 | T4 | 13/5 | Bình Dần | Đại An | Kiến | Sâm |
| 04/07 | T5 | 14/5 | Đinh Mão | Lưu Niên | Trừ | Tỉnh |
| 05/07 | T6 | 15/5 | Mậu Thìn | Tốc Hỷ | Mãn | Quỷ |
| 06/07 | T7 | 16/5 | Kỷ Tỵ | Xích Khẩu | Bình | Liễu |
| 07/07 | CN | 17/5 | Canh Ngọ | Tiểu Cát | Định | Tinh |
| 08/07 | T2 | 18/5 | Tân Mùi | Không Vong | Chấp | Trương |
| 09/07 | T3 | 19/5 | Nhâm Thân | Đại An | Phá | Dực |
| 10/07 | T4 | 20/5 | Quý Dậu | Lưu Niên | Nguy | Chẩn |
| 11/07 Ngày Dân số Thế giới | T5 | 21/5 | Giáp Tuất | Tốc Hỷ | Thành | Giác |
| 12/07 | T6 | 22/5 | Ất Hợi | Xích Khẩu | Thu | Cang |
| 13/07 | T7 | 23/5 | Bình Tý | Tiểu Cát | Khai | Đê |
| 14/07 | CN | 24/5 | Đinh Sửu | Không Vong | Bế | Phòng |
| 15/07 | T2 | 25/5 | Mậu Dần | Đại An | Kiến | Tâm |
| 16/07 | T3 | 26/5 | Kỷ Mão | Lưu Niên | Trừ | Mỹ |
| 17/07 | T4 | 27/5 | Canh Thìn | Tốc Hỷ | Mãn | Cơ |
| 18/07 | T5 | 28/5 | Tân Tỵ | Xích Khẩu | Bình | Đẩu |
| 19/07 | T6 | 29/5 | Nhâm Ngọ | Tiểu Cát | Định | Ngưu |
| 20/07 | T7 | 1/6 | Quý Mùi | Lưu Niên | Định | Nữ |
| 21/07 | CN | 2/6 | Giáp Thân | Tốc Hỷ | Chấp | Hư |
| 22/07 | T2 | 3/6 | Ất Dậu | Xích Khẩu | Phá | Nguy |
| 23/07 | T3 | 4/6 | Bình Tuất | Tiểu Cát | Nguy | Thất |
| 24/07 | T4 | 5/6 | Đinh Hợi | Không Vong | Thành | Bích |
| 25/07 | T5 | 6/6 | Mậu Tý | Đại An | Thu | Khuê |
| 26/07 | T6 | 7/6 | Kỷ Sửu | Lưu Niên | Khai | Lâu |
| 27/07 Ngày Thương binh Liệt sĩ Việt Nam | T7 | 8/6 | Canh Dần | Tốc Hỷ | Bế | Vị |
| 28/07 Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam | CN | 9/6 | Tân Mão | Xích Khẩu | Kiến | Mão |
| 29/07 | T2 | 10/6 | Nhâm Thìn | Tiểu Cát | Trừ | Tất |
| 30/07 | T3 | 11/6 | Quý Tỵ | Không Vong | Mãn | Chủy |
| 31/07 | T4 | 12/6 | Giáp Ngọ | Đại An | Bình | Sâm |
Các ngày tốt trong Tháng 7 năm 2058
03/07 (Đại An, Bình Dần) • 05/07 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn) • 09/07 (Đại An, Nhâm Thân) • 11/07 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất) • 15/07 (Đại An, Mậu Dần) • 17/07 (Tốc Hỷ, Canh Thìn) • 21/07 (Tốc Hỷ, Giáp Thân) • 25/07 (Đại An, Mậu Tý) • 27/07 (Tốc Hỷ, Canh Dần) • 31/07 (Đại An, Giáp Ngọ)
Các ngày nên tránh trong Tháng 7 năm 2058
02/07 (Không Vong, Ất Sửu) • 06/07 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ) • 08/07 (Không Vong, Tân Mùi) • 12/07 (Xích Khẩu, Ất Hợi) • 14/07 (Không Vong, Đinh Sửu) • 18/07 (Xích Khẩu, Tân Tỵ) • 22/07 (Xích Khẩu, Ất Dậu) • 24/07 (Không Vong, Đinh Hợi) • 28/07 (Xích Khẩu, Tân Mão) • 30/07 (Không Vong, Quý Tỵ)
Lịch Vạn Niên
Ngày Dương Lịch:1-7-2058
Ngày Âm Lịch:11-5-2058
Ngày trong tuần:Thứ Hai
NgàyGiáp Tý tháng Mậu Ngọ năm Mậu Dần
Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
| Giờ Hoàng Đạo | Tý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h) |
| Giờ Hắc Đạo | Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h) |
| Ngũ Hành | Ngày Giáp Tý thuộc hành Kim, Nạp Âm: Hải Trung Kim |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai) Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh) |
| Khổng Minh Lục Diệu | Ngày Tiểu Cát Bình Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn. |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Khai Tốt Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học Kiêng cữ: An táng |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Tất (Ô (Quạ)) Tốt Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương Kiêng cữ: An táng, kiện tụng |
| Hướng Xuất Hành | Hỷ Thần: Đông Bắc Tài Thần: Đông Nam Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần. |
| Số May Mắn | 12335491 |