◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 7 NĂM 1957

▶

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/07
Ngày Hải quân Nhân dân Việt Nam
T24/6Giáp TuấtTiểu CátNguyTâm
02/07T35/6Ất HợiKhông VongThànhMỹ
03/07T46/6Bình TýĐại AnThuCơ
04/07T57/6Đinh SửuLưu NiênKhaiĐẩu
05/07T68/6Mậu DầnTốc HỷBếNgưu
06/07T79/6Kỷ MãoXích KhẩuKiếnNữ
07/07CN10/6Canh ThìnTiểu CátTrừHư
08/07T211/6Tân TỵKhông VongMãnNguy
09/07T312/6Nhâm NgọĐại AnBìnhThất
10/07T413/6Quý MùiLưu NiênĐịnhBích
11/07
Ngày Dân số Thế giới
T514/6Giáp ThânTốc HỷChấpKhuê
12/07T615/6Ất DậuXích KhẩuPháLâu
13/07T716/6Bình TuấtTiểu CátNguyVị
14/07CN17/6Đinh HợiKhông VongThànhMão
15/07T218/6Mậu TýĐại AnThuTất
16/07T319/6Kỷ SửuLưu NiênKhaiChủy
17/07T420/6Canh DầnTốc HỷBếSâm
18/07T521/6Tân MãoXích KhẩuKiếnTỉnh
19/07T622/6Nhâm ThìnTiểu CátTrừQuỷ
20/07T723/6Quý TỵKhông VongMãnLiễu
21/07CN24/6Giáp NgọĐại AnBìnhTinh
22/07T225/6Ất MùiLưu NiênĐịnhTrương
23/07T326/6Bình ThânTốc HỷChấpDực
24/07T427/6Đinh DậuXích KhẩuPháChẩn
25/07T528/6Mậu TuấtTiểu CátNguyGiác
26/07T629/6Kỷ HợiKhông VongThànhCang
27/07
Ngày Thương binh Liệt sĩ Việt Nam
T71/7Canh TýTốc HỷThànhĐê
28/07
Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam
CN2/7Tân SửuXích KhẩuThuPhòng
29/07T23/7Nhâm DầnTiểu CátKhaiTâm
30/07T34/7Quý MãoKhông VongBếMỹ
31/07T45/7Giáp ThìnĐại AnKiếnCơ

Các ngày tốt trong Tháng 7 năm 1957

03/07 (Đại An, Bình Tý) • 05/07 (Tốc Hỷ, Mậu Dần) • 09/07 (Đại An, Nhâm Ngọ) • 11/07 (Tốc Hỷ, Giáp Thân) • 15/07 (Đại An, Mậu Tý) • 17/07 (Tốc Hỷ, Canh Dần) • 21/07 (Đại An, Giáp Ngọ) • 23/07 (Tốc Hỷ, Bình Thân) • 27/07 (Tốc Hỷ, Canh Tý) • 31/07 (Đại An, Giáp Thìn)

Các ngày nên tránh trong Tháng 7 năm 1957

02/07 (Không Vong, Ất Hợi) • 06/07 (Xích Khẩu, Kỷ Mão) • 08/07 (Không Vong, Tân Tỵ) • 12/07 (Xích Khẩu, Ất Dậu) • 14/07 (Không Vong, Đinh Hợi) • 18/07 (Xích Khẩu, Tân Mão) • 20/07 (Không Vong, Quý Tỵ) • 24/07 (Xích Khẩu, Đinh Dậu) • 26/07 (Không Vong, Kỷ Hợi) • 28/07 (Xích Khẩu, Tân Sửu) • 30/07 (Không Vong, Quý Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-7-1957

Ngày Âm Lịch:4-6-1957

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyGiáp Tuất tháng Đinh Mùi năm Đinh Dậu

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 7 Năm 1957
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 07 năm 1957
1
Thứ Hai
Ngày Hải quân Nhân dân Việt Nam
Tháng 6 năm Đinh Dậu
4
Ngày Giáp Tuất - Tháng Đinh Mùi
Tiết khí: Hạ Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 7 Năm 1957
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/07/1957 (Ngày 04 tháng 6, Đinh Dậu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Giáp Tuất thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Sơn Đầu Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Tâm (Hồ (Nước)) Tốt
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, nhập học
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
01224364
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.