◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 7 NĂM 1949

▶

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/07
Ngày Hải quân Nhân dân Việt Nam
T66/6Nhâm ThìnĐại AnTrừQuỷ
02/07T77/6Quý TỵLưu NiênMãnLiễu
03/07CN8/6Giáp NgọTốc HỷBìnhTinh
04/07T29/6Ất MùiXích KhẩuĐịnhTrương
05/07T310/6Bình ThânTiểu CátChấpDực
06/07T411/6Đinh DậuKhông VongPháChẩn
07/07T512/6Mậu TuấtĐại AnNguyGiác
08/07T613/6Kỷ HợiLưu NiênThànhCang
09/07T714/6Canh TýTốc HỷThuĐê
10/07CN15/6Tân SửuXích KhẩuKhaiPhòng
11/07
Ngày Dân số Thế giới
T216/6Nhâm DầnTiểu CátBếTâm
12/07T317/6Quý MãoKhông VongKiếnMỹ
13/07T418/6Giáp ThìnĐại AnTrừCơ
14/07T519/6Ất TỵLưu NiênMãnĐẩu
15/07T620/6Bình NgọTốc HỷBìnhNgưu
16/07T721/6Đinh MùiXích KhẩuĐịnhNữ
17/07CN22/6Mậu ThânTiểu CátChấpHư
18/07T223/6Kỷ DậuKhông VongPháNguy
19/07T324/6Canh TuấtĐại AnNguyThất
20/07T425/6Tân HợiLưu NiênThànhBích
21/07T526/6Nhâm TýTốc HỷThuKhuê
22/07T627/6Quý SửuXích KhẩuKhaiLâu
23/07T728/6Giáp DầnTiểu CátBếVị
24/07CN29/6Ất MãoKhông VongKiếnMão
25/07T230/6Bình ThìnĐại AnTrừTất
26/07T31/7Đinh TỵTốc HỷTrừChủy
27/07
Ngày Thương binh Liệt sĩ Việt Nam
T42/7Mậu NgọXích KhẩuMãnSâm
28/07
Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam
T53/7Kỷ MùiTiểu CátBìnhTỉnh
29/07T64/7Canh ThânKhông VongĐịnhQuỷ
30/07T75/7Tân DậuĐại AnChấpLiễu
31/07CN6/7Nhâm TuấtLưu NiênPháTinh

Các ngày tốt trong Tháng 7 năm 1949

01/07 (Đại An, Nhâm Thìn) • 03/07 (Tốc Hỷ, Giáp Ngọ) • 07/07 (Đại An, Mậu Tuất) • 09/07 (Tốc Hỷ, Canh Tý) • 13/07 (Đại An, Giáp Thìn) • 15/07 (Tốc Hỷ, Bình Ngọ) • 19/07 (Đại An, Canh Tuất) • 21/07 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý) • 25/07 (Đại An, Bình Thìn) • 26/07 (Tốc Hỷ, Đinh Tỵ) • 30/07 (Đại An, Tân Dậu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 7 năm 1949

04/07 (Xích Khẩu, Ất Mùi) • 06/07 (Không Vong, Đinh Dậu) • 10/07 (Xích Khẩu, Tân Sửu) • 12/07 (Không Vong, Quý Mão) • 16/07 (Xích Khẩu, Đinh Mùi) • 18/07 (Không Vong, Kỷ Dậu) • 22/07 (Xích Khẩu, Quý Sửu) • 24/07 (Không Vong, Ất Mão) • 27/07 (Xích Khẩu, Mậu Ngọ) • 29/07 (Không Vong, Canh Thân)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-7-1949

Ngày Âm Lịch:6-6-1949

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyNhâm Thìn tháng Tân Mùi năm Kỷ Sửu

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 7 Năm 1949
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 07 năm 1949
1
Thứ Sáu
Ngày Hải quân Nhân dân Việt Nam
Tháng 6 năm Kỷ Sửu
6
Ngày Nhâm Thìn - Tháng Tân Mùi
Tiết khí: Hạ Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 7 Năm 1949
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/07/1949 (Ngày 06 tháng 6, Kỷ Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Thìn thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Phúc Đăng Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Quỷ (Dương (Dê)) Xấu
Nên làm: Phá dỡ, an táng
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
12335491
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.