◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 1949

▶

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
T45/5Nhâm TuấtTiểu CátThànhSâm
02/06T56/5Quý HợiKhông VongThuTỉnh
03/06T67/5Giáp TýĐại AnKhaiQuỷ
04/06T78/5Ất SửuLưu NiênBếLiễu
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
CN9/5Bình DầnTốc HỷKiếnTinh
06/06T210/5Đinh MãoXích KhẩuTrừTrương
07/06T311/5Mậu ThìnTiểu CátMãnDực
08/06T412/5Kỷ TỵKhông VongBìnhChẩn
09/06T513/5Canh NgọĐại AnĐịnhGiác
10/06T614/5Tân MùiLưu NiênChấpCang
11/06T715/5Nhâm ThânTốc HỷPháĐê
12/06CN16/5Quý DậuXích KhẩuNguyPhòng
13/06T217/5Giáp TuấtTiểu CátThànhTâm
14/06T318/5Ất HợiKhông VongThuMỹ
15/06T419/5Bình TýĐại AnKhaiCơ
16/06T520/5Đinh SửuLưu NiênBếĐẩu
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
T621/5Mậu DầnTốc HỷKiếnNgưu
18/06T722/5Kỷ MãoXích KhẩuTrừNữ
19/06CN23/5Canh ThìnTiểu CátMãnHư
20/06T224/5Tân TỵKhông VongBìnhNguy
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
T325/5Nhâm NgọĐại AnĐịnhThất
22/06T426/5Quý MùiLưu NiênChấpBích
23/06T527/5Giáp ThânTốc HỷPháKhuê
24/06T628/5Ất DậuXích KhẩuNguyLâu
25/06T729/5Bình TuấtTiểu CátThànhVị
26/06CN1/6Đinh HợiLưu NiênThànhMão
27/06T22/6Mậu TýTốc HỷThuTất
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
T33/6Kỷ SửuXích KhẩuKhaiChủy
29/06T44/6Canh DầnTiểu CátBếSâm
30/06T55/6Tân MãoKhông VongKiếnTỉnh

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 1949

03/06 (Đại An, Giáp Tý) • 05/06 (Tốc Hỷ, Bình Dần) • 09/06 (Đại An, Canh Ngọ) • 11/06 (Tốc Hỷ, Nhâm Thân) • 15/06 (Đại An, Bình Tý) • 17/06 (Tốc Hỷ, Mậu Dần) • 21/06 (Đại An, Nhâm Ngọ) • 23/06 (Tốc Hỷ, Giáp Thân) • 27/06 (Tốc Hỷ, Mậu Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 1949

02/06 (Không Vong, Quý Hợi) • 06/06 (Xích Khẩu, Đinh Mão) • 08/06 (Không Vong, Kỷ Tỵ) • 12/06 (Xích Khẩu, Quý Dậu) • 14/06 (Không Vong, Ất Hợi) • 18/06 (Xích Khẩu, Kỷ Mão) • 20/06 (Không Vong, Tân Tỵ) • 24/06 (Xích Khẩu, Ất Dậu) • 28/06 (Xích Khẩu, Kỷ Sửu) • 30/06 (Không Vong, Tân Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-1949

Ngày Âm Lịch:5-5-1949

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyNhâm Tuất tháng Canh Ngọ năm Kỷ Sửu

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 1949
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 1949
1
Thứ Tư
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 5 năm Kỷ Sửu
5
Ngày Nhâm Tuất - Tháng Canh Ngọ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 1949
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/1949 (Ngày 05 tháng 5, Kỷ Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Tuất thuộc hành Kim, Nạp Âm: Thoa Xuyến Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thành Tốt
Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được
Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành
Kiêng cữ: Ít kiêng
Nhị Thập Bát TúSao Sâm (Vinh (Vượn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
19407798
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.