NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 2048

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
T220/4Nhâm DầnĐại AnTrừTâm
02/06T321/4Quý MãoLưu NiênMãnMỹ
03/06T422/4Giáp ThìnTốc HỷBình
04/06T523/4Ất TỵXích KhẩuĐịnhĐẩu
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
T624/4Bình NgọTiểu CátChấpNgưu
06/06T725/4Đinh MùiKhông VongPháNữ
07/06CN26/4Mậu ThânĐại AnNguy
08/06T227/4Kỷ DậuLưu NiênThànhNguy
09/06T328/4Canh TuấtTốc HỷThuThất
10/06T429/4Tân HợiXích KhẩuKhaiBích
11/06T51/5Nhâm TýĐại AnKhaiKhuê
12/06T62/5Quý SửuLưu NiênBếLâu
13/06T73/5Giáp DầnTốc HỷKiếnVị
14/06CN4/5Ất MãoXích KhẩuTrừMão
15/06T25/5Bình ThìnTiểu CátMãnTất
16/06T36/5Đinh TỵKhông VongBìnhChủy
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
T47/5Mậu NgọĐại AnĐịnhSâm
18/06T58/5Kỷ MùiLưu NiênChấpTỉnh
19/06T69/5Canh ThânTốc HỷPháQuỷ
20/06T710/5Tân DậuXích KhẩuNguyLiễu
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
CN11/5Nhâm TuấtTiểu CátThànhTinh
22/06T212/5Quý HợiKhông VongThuTrương
23/06T313/5Giáp TýĐại AnKhaiDực
24/06T414/5Ất SửuLưu NiênBếChẩn
25/06T515/5Bình DầnTốc HỷKiếnGiác
26/06T616/5Đinh MãoXích KhẩuTrừCang
27/06T717/5Mậu ThìnTiểu CátMãnĐê
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
CN18/5Kỷ TỵKhông VongBìnhPhòng
29/06T219/5Canh NgọĐại AnĐịnhTâm
30/06T320/5Tân MùiLưu NiênChấpMỹ

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 2048

01/06 (Đại An, Nhâm Dần) • 03/06 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn) • 07/06 (Đại An, Mậu Thân) • 09/06 (Tốc Hỷ, Canh Tuất) • 11/06 (Đại An, Nhâm Tý) • 13/06 (Tốc Hỷ, Giáp Dần) • 17/06 (Đại An, Mậu Ngọ) • 19/06 (Tốc Hỷ, Canh Thân) • 23/06 (Đại An, Giáp Tý) • 25/06 (Tốc Hỷ, Bình Dần) • 29/06 (Đại An, Canh Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 2048

04/06 (Xích Khẩu, Ất Tỵ) • 06/06 (Không Vong, Đinh Mùi) • 10/06 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 14/06 (Xích Khẩu, Ất Mão) • 16/06 (Không Vong, Đinh Tỵ) • 20/06 (Xích Khẩu, Tân Dậu) • 22/06 (Không Vong, Quý Hợi) • 26/06 (Xích Khẩu, Đinh Mão) • 28/06 (Không Vong, Kỷ Tỵ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-2048

Ngày Âm Lịch:20-4-2048

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyNhâm Dần tháng Đinh Tỵ năm Mậu Thìn

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 2048
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 2048
1
Thứ Hai
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 4 năm Mậu Thìn
20
Ngày Nhâm Dần - Tháng Đinh Tỵ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 2048
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/2048 (Ngày 20 tháng 4, Mậu Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Dần thuộc hành Kim, Nạp Âm: Kim Bạch Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Dần không nên cúng tế, thần không chứng. (Dần bất tế tự thần bất lai hướng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Tâm (Hồ (Nước)) Tốt
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, nhập học
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
29507192
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.