◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 1933

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
T59/5Mậu TuấtTốc HỷThànhGiác
02/06T610/5Kỷ HợiXích KhẩuThuCang
03/06T711/5Canh TýTiểu CátKhaiĐê
04/06CN12/5Tân SửuKhông VongBếPhòng
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
T213/5Nhâm DầnĐại AnKiếnTâm
06/06T314/5Quý MãoLưu NiênTrừMỹ
07/06T415/5Giáp ThìnTốc HỷMãnCơ
08/06T516/5Ất TỵXích KhẩuBìnhĐẩu
09/06T617/5Bình NgọTiểu CátĐịnhNgưu
10/06T718/5Đinh MùiKhông VongChấpNữ
11/06CN19/5Mậu ThânĐại AnPháHư
12/06T220/5Kỷ DậuLưu NiênNguyNguy
13/06T321/5Canh TuấtTốc HỷThànhThất
14/06T422/5Tân HợiXích KhẩuThuBích
15/06T523/5Nhâm TýTiểu CátKhaiKhuê
16/06T624/5Quý SửuKhông VongBếLâu
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
T725/5Giáp DầnĐại AnKiếnVị
18/06CN26/5Ất MãoLưu NiênTrừMão
19/06T227/5Bình ThìnTốc HỷMãnTất
20/06T328/5Đinh TỵXích KhẩuBìnhChủy
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
T429/5Mậu NgọTiểu CátĐịnhSâm
22/06T530/5Kỷ MùiKhông VongChấpTỉnh
23/06T61/5Canh ThânĐại AnPháQuỷ
24/06T72/5Tân DậuLưu NiênNguyLiễu
25/06CN3/5Nhâm TuấtTốc HỷThànhTinh
26/06T24/5Quý HợiXích KhẩuThuTrương
27/06T35/5Giáp TýTiểu CátKhaiDực
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
T46/5Ất SửuKhông VongBếChẩn
29/06T57/5Bình DầnĐại AnKiếnGiác
30/06T68/5Đinh MãoLưu NiênTrừCang

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 1933

01/06 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất) • 05/06 (Đại An, Nhâm Dần) • 07/06 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn) • 11/06 (Đại An, Mậu Thân) • 13/06 (Tốc Hỷ, Canh Tuất) • 17/06 (Đại An, Giáp Dần) • 19/06 (Tốc Hỷ, Bình Thìn) • 23/06 (Đại An, Canh Thân) • 25/06 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất) • 29/06 (Đại An, Bình Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 1933

02/06 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi) • 04/06 (Không Vong, Tân Sửu) • 08/06 (Xích Khẩu, Ất Tỵ) • 10/06 (Không Vong, Đinh Mùi) • 14/06 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 16/06 (Không Vong, Quý Sửu) • 20/06 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 22/06 (Không Vong, Kỷ Mùi) • 26/06 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 28/06 (Không Vong, Ất Sửu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-1933

Ngày Âm Lịch:9-5-1933

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyMậu Tuất tháng Mậu Ngọ năm Quý Dậu

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 1933
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 1933
1
Thứ Năm
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 5 năm Quý Dậu
9
Ngày Mậu Tuất - Tháng Mậu Ngọ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 1933
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/1933 (Ngày 09 tháng 5, Quý Dậu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Mậu Tuất thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Đại Hải Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thành Tốt
Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được
Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành
Kiêng cữ: Ít kiêng
Nhị Thập Bát TúSao Giác (Giao (Rồng)) Tốt
Nên làm: Động thổ, cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
10315289
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.