◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 5 NĂM 1933

▶

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/05
Ngày Quốc tế Lao động
T27/4Đinh MãoKhông VongMãnTrương
02/05T38/4Mậu ThìnĐại AnBìnhDực
03/05T49/4Kỷ TỵLưu NiênĐịnhChẩn
04/05T510/4Canh NgọTốc HỷChấpGiác
05/05T611/4Tân MùiXích KhẩuPháCang
06/05T712/4Nhâm ThânTiểu CátNguyĐê
07/05
Chiến thắng Điện Biên Phủ
CN13/4Quý DậuKhông VongThànhPhòng
08/05T214/4Giáp TuấtĐại AnThuTâm
09/05T315/4Ất HợiLưu NiênKhaiMỹ
10/05T416/4Bình TýTốc HỷBếCơ
11/05T517/4Đinh SửuXích KhẩuKiếnĐẩu
12/05
Ngày Điều dưỡng Quốc tế
T618/4Mậu DầnTiểu CátTrừNgưu
13/05T719/4Kỷ MãoKhông VongMãnNữ
14/05CN20/4Canh ThìnĐại AnBìnhHư
15/05
Ngày Gia đình Quốc tế
T221/4Tân TỵLưu NiênĐịnhNguy
16/05T322/4Nhâm NgọTốc HỷChấpThất
17/05T423/4Quý MùiXích KhẩuPháBích
18/05T524/4Giáp ThânTiểu CátNguyKhuê
19/05
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
T625/4Ất DậuKhông VongThànhLâu
20/05T726/4Bình TuấtĐại AnThuVị
21/05CN27/4Đinh HợiLưu NiênKhaiMão
22/05T228/4Mậu TýTốc HỷBếTất
23/05T329/4Kỷ SửuXích KhẩuKiếnChủy
24/05T41/5Canh DầnĐại AnKiếnSâm
25/05T52/5Tân MãoLưu NiênTrừTỉnh
26/05T63/5Nhâm ThìnTốc HỷMãnQuỷ
27/05T74/5Quý TỵXích KhẩuBìnhLiễu
28/05CN5/5Giáp NgọTiểu CátĐịnhTinh
29/05T26/5Ất MùiKhông VongChấpTrương
30/05T37/5Bình ThânĐại AnPháDực
31/05T48/5Đinh DậuLưu NiênNguyChẩn

Các ngày tốt trong Tháng 5 năm 1933

02/05 (Đại An, Mậu Thìn) • 04/05 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ) • 08/05 (Đại An, Giáp Tuất) • 10/05 (Tốc Hỷ, Bình Tý) • 14/05 (Đại An, Canh Thìn) • 16/05 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ) • 20/05 (Đại An, Bình Tuất) • 22/05 (Tốc Hỷ, Mậu Tý) • 24/05 (Đại An, Canh Dần) • 26/05 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn) • 30/05 (Đại An, Bình Thân)

Các ngày nên tránh trong Tháng 5 năm 1933

01/05 (Không Vong, Đinh Mão) • 05/05 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 07/05 (Không Vong, Quý Dậu) • 11/05 (Xích Khẩu, Đinh Sửu) • 13/05 (Không Vong, Kỷ Mão) • 17/05 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 19/05 (Không Vong, Ất Dậu) • 23/05 (Xích Khẩu, Kỷ Sửu) • 27/05 (Xích Khẩu, Quý Tỵ) • 29/05 (Không Vong, Ất Mùi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-5-1933

Ngày Âm Lịch:7-4-1933

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyĐinh Mão tháng Đinh Tỵ năm Quý Dậu

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 5 Năm 1933
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 05 năm 1933
1
Thứ Hai
Ngày Quốc tế Lao động
Tháng 4 năm Quý Dậu
7
Ngày Đinh Mão - Tháng Đinh Tỵ
Tiết khí: Cốc Vũ
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 5 Năm 1933
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/05/1933 (Ngày 07 tháng 4, Quý Dậu)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Đinh Mão thuộc hành Kim, Nạp Âm: Kim Bạch Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Mão không nên khoan giếng, dễ sinh âm khí. (Mão bất xuyên tỉnh thủy âm sinh trùng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Mãn Tốt
Ý nghĩa: Đầy đủ, viên mãn
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Kiêng cữ: Động thổ nhỏ
Nhị Thập Bát TúSao Trương (Lộc (Hươu)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
13507192
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.