NGÀY TỐT XẤU THÁNG 5 NĂM 2030

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/05
Ngày Quốc tế Lao động
T429/3Bình ThânTốc HỷThành
02/05T51/4Đinh DậuKhông VongThànhĐẩu
03/05T62/4Mậu TuấtĐại AnThuNgưu
04/05T73/4Kỷ HợiLưu NiênKhaiNữ
05/05CN4/4Canh TýTốc HỷBế
06/05T25/4Tân SửuXích KhẩuKiếnNguy
07/05
Chiến thắng Điện Biên Phủ
T36/4Nhâm DầnTiểu CátTrừThất
08/05T47/4Quý MãoKhông VongMãnBích
09/05T58/4Giáp ThìnĐại AnBìnhKhuê
10/05T69/4Ất TỵLưu NiênĐịnhLâu
11/05T710/4Bình NgọTốc HỷChấpVị
12/05
Ngày Điều dưỡng Quốc tế
CN11/4Đinh MùiXích KhẩuPháMão
13/05T212/4Mậu ThânTiểu CátNguyTất
14/05T313/4Kỷ DậuKhông VongThànhChủy
15/05
Ngày Gia đình Quốc tế
T414/4Canh TuấtĐại AnThuSâm
16/05T515/4Tân HợiLưu NiênKhaiTỉnh
17/05T616/4Nhâm TýTốc HỷBếQuỷ
18/05T717/4Quý SửuXích KhẩuKiếnLiễu
19/05
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
CN18/4Giáp DầnTiểu CátTrừTinh
20/05T219/4Ất MãoKhông VongMãnTrương
21/05T320/4Bình ThìnĐại AnBìnhDực
22/05T421/4Đinh TỵLưu NiênĐịnhChẩn
23/05T522/4Mậu NgọTốc HỷChấpGiác
24/05T623/4Kỷ MùiXích KhẩuPháCang
25/05T724/4Canh ThânTiểu CátNguyĐê
26/05CN25/4Tân DậuKhông VongThànhPhòng
27/05T226/4Nhâm TuấtĐại AnThuTâm
28/05T327/4Quý HợiLưu NiênKhaiMỹ
29/05T428/4Giáp TýTốc HỷBế
30/05T529/4Ất SửuXích KhẩuKiếnĐẩu
31/05T630/4Bình DầnTiểu CátTrừNgưu

Các ngày tốt trong Tháng 5 năm 2030

01/05 (Tốc Hỷ, Bình Thân) • 03/05 (Đại An, Mậu Tuất) • 05/05 (Tốc Hỷ, Canh Tý) • 09/05 (Đại An, Giáp Thìn) • 11/05 (Tốc Hỷ, Bình Ngọ) • 15/05 (Đại An, Canh Tuất) • 17/05 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý) • 21/05 (Đại An, Bình Thìn) • 23/05 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ) • 27/05 (Đại An, Nhâm Tuất) • 29/05 (Tốc Hỷ, Giáp Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 5 năm 2030

02/05 (Không Vong, Đinh Dậu) • 06/05 (Xích Khẩu, Tân Sửu) • 08/05 (Không Vong, Quý Mão) • 12/05 (Xích Khẩu, Đinh Mùi) • 14/05 (Không Vong, Kỷ Dậu) • 18/05 (Xích Khẩu, Quý Sửu) • 20/05 (Không Vong, Ất Mão) • 24/05 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 26/05 (Không Vong, Tân Dậu) • 30/05 (Xích Khẩu, Ất Sửu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-5-2030

Ngày Âm Lịch:29-3-2030

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyBình Thân tháng Canh Thìn năm Canh Tuất

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 5 Năm 2030
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 05 năm 2030
1
Thứ Tư
Ngày Quốc tế Lao động
Tháng 3 năm Canh Tuất
29
Ngày Bình Thân - Tháng Canh Thìn
Tiết khí: Cốc Vũ
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 5 Năm 2030
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/05/2030 (Ngày 29 tháng 3, Canh Tuất)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Bình Thân thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Sơn Hạ Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Thân không nên nằm bóng, sau bị khó khăn. (Thân bất an sàng hậu hoạn quy khố)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thành Tốt
Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được
Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành
Kiêng cữ: Ít kiêng
Nhị Thập Bát TúSao (Lộ (Nai)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
04254683
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.