NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 2030

10 ngày tốt | 9 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T229/2Bình DầnLưu NiênBìnhTâm
02/04T330/2Đinh MãoTốc HỷĐịnhMỹ
03/04T41/3Mậu ThìnTiểu CátĐịnh
04/04T52/3Kỷ TỵKhông VongChấpĐẩu
05/04T63/3Canh NgọĐại AnPháNgưu
06/04T74/3Tân MùiLưu NiênNguyNữ
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
CN5/3Nhâm ThânTốc HỷThành
08/04T26/3Quý DậuXích KhẩuThuNguy
09/04T37/3Giáp TuấtTiểu CátKhaiThất
10/04T48/3Ất HợiKhông VongBếBích
11/04T59/3Bình TýĐại AnKiếnKhuê
12/04T610/3Đinh SửuLưu NiênTrừLâu
13/04T711/3Mậu DầnTốc HỷMãnVị
14/04CN12/3Kỷ MãoXích KhẩuBìnhMão
15/04T213/3Canh ThìnTiểu CátĐịnhTất
16/04T314/3Tân TỵKhông VongChấpChủy
17/04T415/3Nhâm NgọĐại AnPháSâm
18/04T516/3Quý MùiLưu NiênNguyTỉnh
19/04T617/3Giáp ThânTốc HỷThànhQuỷ
20/04T718/3Ất DậuXích KhẩuThuLiễu
21/04CN19/3Bình TuấtTiểu CátKhaiTinh
22/04
Ngày Trái Đất
T220/3Đinh HợiKhông VongBếTrương
23/04T321/3Mậu TýĐại AnKiếnDực
24/04T422/3Kỷ SửuLưu NiênTrừChẩn
25/04T523/3Canh DầnTốc HỷMãnGiác
26/04T624/3Tân MãoXích KhẩuBìnhCang
27/04T725/3Nhâm ThìnTiểu CátĐịnhĐê
28/04CN26/3Quý TỵKhông VongChấpPhòng
29/04T227/3Giáp NgọĐại AnPháTâm
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T328/3Ất MùiLưu NiênNguyMỹ

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 2030

02/04 (Tốc Hỷ, Đinh Mão) • 05/04 (Đại An, Canh Ngọ) • 07/04 (Tốc Hỷ, Nhâm Thân) • 11/04 (Đại An, Bình Tý) • 13/04 (Tốc Hỷ, Mậu Dần) • 17/04 (Đại An, Nhâm Ngọ) • 19/04 (Tốc Hỷ, Giáp Thân) • 23/04 (Đại An, Mậu Tý) • 25/04 (Tốc Hỷ, Canh Dần) • 29/04 (Đại An, Giáp Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 2030

04/04 (Không Vong, Kỷ Tỵ) • 08/04 (Xích Khẩu, Quý Dậu) • 10/04 (Không Vong, Ất Hợi) • 14/04 (Xích Khẩu, Kỷ Mão) • 16/04 (Không Vong, Tân Tỵ) • 20/04 (Xích Khẩu, Ất Dậu) • 22/04 (Không Vong, Đinh Hợi) • 26/04 (Xích Khẩu, Tân Mão) • 28/04 (Không Vong, Quý Tỵ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-2030

Ngày Âm Lịch:29-2-2030

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyBình Dần tháng Kỷ Mão năm Canh Tuất

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 2030
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 2030
1
Thứ Hai
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 2 năm Canh Tuất
29
Ngày Bình Dần - Tháng Kỷ Mão
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 2030
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/2030 (Ngày 29 tháng 2, Canh Tuất)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Bình Dần thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Tùng Bách Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Dần không nên cúng tế, thần không chứng. (Dần bất tế tự thần bất lai hướng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bình Bình
Ý nghĩa: Bình ổn, cân bằng
Nên làm: Sửa chữa, chăn nuôi, trồng trọt
Kiêng cữ: Động thổ, xuất hành xa
Nhị Thập Bát TúSao Tâm (Hồ (Nước)) Tốt
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, nhập học
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
18396097
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.