| Ngày | Thứ | Âm lịch | Can Chi | Lục Diệu | 12 Trực | 28 Sao |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/05 Ngày Quốc tế Lao động | T2 | 12/3 | Kỷ Mùi | Xích Khẩu | Nguy | Trương |
| 02/05 | T3 | 13/3 | Canh Thân | Tiểu Cát | Thành | Dực |
| 03/05 | T4 | 14/3 | Tân Dậu | Không Vong | Thu | Chẩn |
| 04/05 | T5 | 15/3 | Nhâm Tuất | Đại An | Khai | Giác |
| 05/05 | T6 | 16/3 | Quý Hợi | Lưu Niên | Bế | Cang |
| 06/05 | T7 | 17/3 | Giáp Tý | Tốc Hỷ | Kiến | Đê |
| 07/05 Chiến thắng Điện Biên Phủ | CN | 18/3 | Ất Sửu | Xích Khẩu | Trừ | Phòng |
| 08/05 | T2 | 19/3 | Bình Dần | Tiểu Cát | Mãn | Tâm |
| 09/05 | T3 | 20/3 | Đinh Mão | Không Vong | Bình | Mỹ |
| 10/05 | T4 | 21/3 | Mậu Thìn | Đại An | Định | Cơ |
| 11/05 | T5 | 22/3 | Kỷ Tỵ | Lưu Niên | Chấp | Đẩu |
| 12/05 Ngày Điều dưỡng Quốc tế | T6 | 23/3 | Canh Ngọ | Tốc Hỷ | Phá | Ngưu |
| 13/05 | T7 | 24/3 | Tân Mùi | Xích Khẩu | Nguy | Nữ |
| 14/05 | CN | 25/3 | Nhâm Thân | Tiểu Cát | Thành | Hư |
| 15/05 Ngày Gia đình Quốc tế | T2 | 26/3 | Quý Dậu | Không Vong | Thu | Nguy |
| 16/05 | T3 | 27/3 | Giáp Tuất | Đại An | Khai | Thất |
| 17/05 | T4 | 28/3 | Ất Hợi | Lưu Niên | Bế | Bích |
| 18/05 | T5 | 29/3 | Bình Tý | Tốc Hỷ | Kiến | Khuê |
| 19/05 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh | T6 | 1/4 | Đinh Sửu | Không Vong | Kiến | Lâu |
| 20/05 | T7 | 2/4 | Mậu Dần | Đại An | Trừ | Vị |
| 21/05 | CN | 3/4 | Kỷ Mão | Lưu Niên | Mãn | Mão |
| 22/05 | T2 | 4/4 | Canh Thìn | Tốc Hỷ | Bình | Tất |
| 23/05 | T3 | 5/4 | Tân Tỵ | Xích Khẩu | Định | Chủy |
| 24/05 | T4 | 6/4 | Nhâm Ngọ | Tiểu Cát | Chấp | Sâm |
| 25/05 | T5 | 7/4 | Quý Mùi | Không Vong | Phá | Tỉnh |
| 26/05 | T6 | 8/4 | Giáp Thân | Đại An | Nguy | Quỷ |
| 27/05 | T7 | 9/4 | Ất Dậu | Lưu Niên | Thành | Liễu |
| 28/05 | CN | 10/4 | Bình Tuất | Tốc Hỷ | Thu | Tinh |
| 29/05 | T2 | 11/4 | Đinh Hợi | Xích Khẩu | Khai | Trương |
| 30/05 | T3 | 12/4 | Mậu Tý | Tiểu Cát | Bế | Dực |
| 31/05 | T4 | 13/4 | Kỷ Sửu | Không Vong | Kiến | Chẩn |
Các ngày tốt trong Tháng 5 năm 2023
04/05 (Đại An, Nhâm Tuất) • 06/05 (Tốc Hỷ, Giáp Tý) • 10/05 (Đại An, Mậu Thìn) • 12/05 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ) • 16/05 (Đại An, Giáp Tuất) • 18/05 (Tốc Hỷ, Bình Tý) • 20/05 (Đại An, Mậu Dần) • 22/05 (Tốc Hỷ, Canh Thìn) • 26/05 (Đại An, Giáp Thân) • 28/05 (Tốc Hỷ, Bình Tuất)
Các ngày nên tránh trong Tháng 5 năm 2023
01/05 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 03/05 (Không Vong, Tân Dậu) • 07/05 (Xích Khẩu, Ất Sửu) • 09/05 (Không Vong, Đinh Mão) • 13/05 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 15/05 (Không Vong, Quý Dậu) • 19/05 (Không Vong, Đinh Sửu) • 23/05 (Xích Khẩu, Tân Tỵ) • 25/05 (Không Vong, Quý Mùi) • 29/05 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 31/05 (Không Vong, Kỷ Sửu)
Lịch Vạn Niên
Ngày Dương Lịch:1-5-2023
Ngày Âm Lịch:12-3-2023
Ngày trong tuần:Thứ Hai
NgàyKỷ Mùi tháng Bính Thìn năm Quý Mão
Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
| Giờ Hoàng Đạo | Tý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h) |
| Giờ Hắc Đạo | Mão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h) |
| Ngũ Hành | Ngày Kỷ Mùi thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Lộ Bàng Thổ |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục) Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường) |
| Khổng Minh Lục Diệu | Ngày Xích Khẩu Xấu Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói. |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Nguy Xấu Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Trương (Lộc (Hươu)) Tốt Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch Kiêng cữ: An táng |
| Hướng Xuất Hành | Hỷ Thần: Đông Bắc Tài Thần: Chính Nam Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần. |
| Số May Mắn | 18396081 |