| Ngày | Thứ | Âm lịch | Can Chi | Lục Diệu | 12 Trực | 28 Sao |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/05 Ngày Quốc tế Lao động | T6 | 9/4 | Giáp Thìn | Lưu Niên | Bình | Quỷ |
| 02/05 | T7 | 10/4 | Ất Tỵ | Tốc Hỷ | Định | Liễu |
| 03/05 | CN | 11/4 | Bình Ngọ | Xích Khẩu | Chấp | Tinh |
| 04/05 | T2 | 12/4 | Đinh Mùi | Tiểu Cát | Phá | Trương |
| 05/05 | T3 | 13/4 | Mậu Thân | Không Vong | Nguy | Dực |
| 06/05 | T4 | 14/4 | Kỷ Dậu | Đại An | Thành | Chẩn |
| 07/05 Chiến thắng Điện Biên Phủ | T5 | 15/4 | Canh Tuất | Lưu Niên | Thu | Giác |
| 08/05 | T6 | 16/4 | Tân Hợi | Tốc Hỷ | Khai | Cang |
| 09/05 | T7 | 17/4 | Nhâm Tý | Xích Khẩu | Bế | Đê |
| 10/05 | CN | 18/4 | Quý Sửu | Tiểu Cát | Kiến | Phòng |
| 11/05 | T2 | 19/4 | Giáp Dần | Không Vong | Trừ | Tâm |
| 12/05 Ngày Điều dưỡng Quốc tế | T3 | 20/4 | Ất Mão | Đại An | Mãn | Mỹ |
| 13/05 | T4 | 21/4 | Bình Thìn | Lưu Niên | Bình | Cơ |
| 14/05 | T5 | 22/4 | Đinh Tỵ | Tốc Hỷ | Định | Đẩu |
| 15/05 Ngày Gia đình Quốc tế | T6 | 23/4 | Mậu Ngọ | Xích Khẩu | Chấp | Ngưu |
| 16/05 | T7 | 24/4 | Kỷ Mùi | Tiểu Cát | Phá | Nữ |
| 17/05 | CN | 25/4 | Canh Thân | Không Vong | Nguy | Hư |
| 18/05 | T2 | 26/4 | Tân Dậu | Đại An | Thành | Nguy |
| 19/05 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh | T3 | 27/4 | Nhâm Tuất | Lưu Niên | Thu | Thất |
| 20/05 | T4 | 28/4 | Quý Hợi | Tốc Hỷ | Khai | Bích |
| 21/05 | T5 | 29/4 | Giáp Tý | Xích Khẩu | Bế | Khuê |
| 22/05 | T6 | 30/4 | Ất Sửu | Tiểu Cát | Kiến | Lâu |
| 23/05 | T7 | 1/4 | Bình Dần | Không Vong | Trừ | Vị |
| 24/05 | CN | 2/4 | Đinh Mão | Đại An | Mãn | Mão |
| 25/05 | T2 | 3/4 | Mậu Thìn | Lưu Niên | Bình | Tất |
| 26/05 | T3 | 4/4 | Kỷ Tỵ | Tốc Hỷ | Định | Chủy |
| 27/05 | T4 | 5/4 | Canh Ngọ | Xích Khẩu | Chấp | Sâm |
| 28/05 | T5 | 6/4 | Tân Mùi | Tiểu Cát | Phá | Tỉnh |
| 29/05 | T6 | 7/4 | Nhâm Thân | Không Vong | Nguy | Quỷ |
| 30/05 | T7 | 8/4 | Quý Dậu | Đại An | Thành | Liễu |
| 31/05 | CN | 9/4 | Giáp Tuất | Lưu Niên | Thu | Tinh |
Các ngày tốt trong Tháng 5 năm 2020
02/05 (Tốc Hỷ, Ất Tỵ) • 06/05 (Đại An, Kỷ Dậu) • 08/05 (Tốc Hỷ, Tân Hợi) • 12/05 (Đại An, Ất Mão) • 14/05 (Tốc Hỷ, Đinh Tỵ) • 18/05 (Đại An, Tân Dậu) • 20/05 (Tốc Hỷ, Quý Hợi) • 24/05 (Đại An, Đinh Mão) • 26/05 (Tốc Hỷ, Kỷ Tỵ) • 30/05 (Đại An, Quý Dậu)
Các ngày nên tránh trong Tháng 5 năm 2020
03/05 (Xích Khẩu, Bình Ngọ) • 05/05 (Không Vong, Mậu Thân) • 09/05 (Xích Khẩu, Nhâm Tý) • 11/05 (Không Vong, Giáp Dần) • 15/05 (Xích Khẩu, Mậu Ngọ) • 17/05 (Không Vong, Canh Thân) • 21/05 (Xích Khẩu, Giáp Tý) • 23/05 (Không Vong, Bình Dần) • 27/05 (Xích Khẩu, Canh Ngọ) • 29/05 (Không Vong, Nhâm Thân)
Lịch Vạn Niên
Ngày Dương Lịch:1-5-2020
Ngày Âm Lịch:9-4-2020
Ngày trong tuần:Thứ Sáu
NgàyGiáp Thìn tháng Tân Tỵ năm Canh Tý
Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
| Giờ Hoàng Đạo | Tý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h) |
| Giờ Hắc Đạo | Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h) |
| Ngũ Hành | Ngày Giáp Thìn thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Đại Lâm Mộc |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai) Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang) |
| Khổng Minh Lục Diệu | Ngày Lưu Niên Bình Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp. |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Bình Bình Ý nghĩa: Bình ổn, cân bằng Nên làm: Sửa chữa, chăn nuôi, trồng trọt Kiêng cữ: Động thổ, xuất hành xa |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Quỷ (Dương (Dê)) Xấu Nên làm: Phá dỡ, an táng Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành |
| Hướng Xuất Hành | Hỷ Thần: Đông Bắc Tài Thần: Đông Nam Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần. |
| Số May Mắn | 15365778 |