NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 2020

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T49/3Giáp TuấtĐại AnKhaiSâm
02/04T510/3Ất HợiLưu NiênBếTỉnh
03/04T611/3Bình TýTốc HỷKiếnQuỷ
04/04T712/3Đinh SửuXích KhẩuTrừLiễu
05/04CN13/3Mậu DầnTiểu CátMãnTinh
06/04T214/3Kỷ MãoKhông VongBìnhTrương
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T315/3Canh ThìnĐại AnĐịnhDực
08/04T416/3Tân TỵLưu NiênChấpChẩn
09/04T517/3Nhâm NgọTốc HỷPháGiác
10/04T618/3Quý MùiXích KhẩuNguyCang
11/04T719/3Giáp ThânTiểu CátThànhĐê
12/04CN20/3Ất DậuKhông VongThuPhòng
13/04T221/3Bình TuấtĐại AnKhaiTâm
14/04T322/3Đinh HợiLưu NiênBếMỹ
15/04T423/3Mậu TýTốc HỷKiến
16/04T524/3Kỷ SửuXích KhẩuTrừĐẩu
17/04T625/3Canh DầnTiểu CátMãnNgưu
18/04T726/3Tân MãoKhông VongBìnhNữ
19/04CN27/3Nhâm ThìnĐại AnĐịnh
20/04T228/3Quý TỵLưu NiênChấpNguy
21/04T329/3Giáp NgọTốc HỷPháThất
22/04
Ngày Trái Đất
T430/3Ất MùiXích KhẩuNguyBích
23/04T51/4Bình ThânKhông VongNguyKhuê
24/04T62/4Đinh DậuĐại AnThànhLâu
25/04T73/4Mậu TuấtLưu NiênThuVị
26/04CN4/4Kỷ HợiTốc HỷKhaiMão
27/04T25/4Canh TýXích KhẩuBếTất
28/04T36/4Tân SửuTiểu CátKiếnChủy
29/04T47/4Nhâm DầnKhông VongTrừSâm
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T58/4Quý MãoĐại AnMãnTỉnh

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 2020

01/04 (Đại An, Giáp Tuất) • 03/04 (Tốc Hỷ, Bình Tý) • 07/04 (Đại An, Canh Thìn) • 09/04 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ) • 13/04 (Đại An, Bình Tuất) • 15/04 (Tốc Hỷ, Mậu Tý) • 19/04 (Đại An, Nhâm Thìn) • 21/04 (Tốc Hỷ, Giáp Ngọ) • 24/04 (Đại An, Đinh Dậu) • 26/04 (Tốc Hỷ, Kỷ Hợi) • 30/04 (Đại An, Quý Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 2020

04/04 (Xích Khẩu, Đinh Sửu) • 06/04 (Không Vong, Kỷ Mão) • 10/04 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 12/04 (Không Vong, Ất Dậu) • 16/04 (Xích Khẩu, Kỷ Sửu) • 18/04 (Không Vong, Tân Mão) • 22/04 (Xích Khẩu, Ất Mùi) • 23/04 (Không Vong, Bình Thân) • 27/04 (Xích Khẩu, Canh Tý) • 29/04 (Không Vong, Nhâm Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-2020

Ngày Âm Lịch:9-3-2020

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyGiáp Tuất tháng Canh Thìn năm Canh Tý

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 2020
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 2020
1
Thứ Tư
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 3 năm Canh Tý
9
Ngày Giáp Tuất - Tháng Canh Thìn
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 2020
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/2020 (Ngày 09 tháng 3, Canh Tý)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Giáp Tuất thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Sơn Đầu Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Sâm (Vinh (Vượn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
01224364
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.