◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 5 NĂM 1959

▶

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/05
Ngày Quốc tế Lao động
T624/3Quý MùiXích KhẩuNguyCang
02/05T725/3Giáp ThânTiểu CátThànhĐê
03/05CN26/3Ất DậuKhông VongThuPhòng
04/05T227/3Bình TuấtĐại AnKhaiTâm
05/05T328/3Đinh HợiLưu NiênBếMỹ
06/05T429/3Mậu TýTốc HỷKiếnCơ
07/05
Chiến thắng Điện Biên Phủ
T530/3Kỷ SửuXích KhẩuTrừĐẩu
08/05T61/4Canh DầnKhông VongTrừNgưu
09/05T72/4Tân MãoĐại AnMãnNữ
10/05CN3/4Nhâm ThìnLưu NiênBìnhHư
11/05T24/4Quý TỵTốc HỷĐịnhNguy
12/05
Ngày Điều dưỡng Quốc tế
T35/4Giáp NgọXích KhẩuChấpThất
13/05T46/4Ất MùiTiểu CátPháBích
14/05T57/4Bình ThânKhông VongNguyKhuê
15/05
Ngày Gia đình Quốc tế
T68/4Đinh DậuĐại AnThànhLâu
16/05T79/4Mậu TuấtLưu NiênThuVị
17/05CN10/4Kỷ HợiTốc HỷKhaiMão
18/05T211/4Canh TýXích KhẩuBếTất
19/05
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
T312/4Tân SửuTiểu CátKiếnChủy
20/05T413/4Nhâm DầnKhông VongTrừSâm
21/05T514/4Quý MãoĐại AnMãnTỉnh
22/05T615/4Giáp ThìnLưu NiênBìnhQuỷ
23/05T716/4Ất TỵTốc HỷĐịnhLiễu
24/05CN17/4Bình NgọXích KhẩuChấpTinh
25/05T218/4Đinh MùiTiểu CátPháTrương
26/05T319/4Mậu ThânKhông VongNguyDực
27/05T420/4Kỷ DậuĐại AnThànhChẩn
28/05T521/4Canh TuấtLưu NiênThuGiác
29/05T622/4Tân HợiTốc HỷKhaiCang
30/05T723/4Nhâm TýXích KhẩuBếĐê
31/05CN24/4Quý SửuTiểu CátKiếnPhòng

Các ngày tốt trong Tháng 5 năm 1959

04/05 (Đại An, Bình Tuất) • 06/05 (Tốc Hỷ, Mậu Tý) • 09/05 (Đại An, Tân Mão) • 11/05 (Tốc Hỷ, Quý Tỵ) • 15/05 (Đại An, Đinh Dậu) • 17/05 (Tốc Hỷ, Kỷ Hợi) • 21/05 (Đại An, Quý Mão) • 23/05 (Tốc Hỷ, Ất Tỵ) • 27/05 (Đại An, Kỷ Dậu) • 29/05 (Tốc Hỷ, Tân Hợi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 5 năm 1959

01/05 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 03/05 (Không Vong, Ất Dậu) • 07/05 (Xích Khẩu, Kỷ Sửu) • 08/05 (Không Vong, Canh Dần) • 12/05 (Xích Khẩu, Giáp Ngọ) • 14/05 (Không Vong, Bình Thân) • 18/05 (Xích Khẩu, Canh Tý) • 20/05 (Không Vong, Nhâm Dần) • 24/05 (Xích Khẩu, Bình Ngọ) • 26/05 (Không Vong, Mậu Thân) • 30/05 (Xích Khẩu, Nhâm Tý)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-5-1959

Ngày Âm Lịch:24-3-1959

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyQuý Mùi tháng Mậu Thìn năm Kỷ Hợi

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 5 Năm 1959
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 05 năm 1959
1
Thứ Sáu
Ngày Quốc tế Lao động
Tháng 3 năm Kỷ Hợi
24
Ngày Quý Mùi - Tháng Mậu Thìn
Tiết khí: Cốc Vũ
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 5 Năm 1959
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/05/1959 (Ngày 24 tháng 3, Kỷ Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Quý Mùi thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Thiên Thượng Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Cang (Rồng) Xấu
Nên làm: Cầu phúc, tế lễ
Kiêng cữ: Động thổ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
06274869
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.