◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 1959

▶

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T424/2Quý SửuTốc HỷMãnChẩn
02/04T525/2Giáp DầnXích KhẩuBìnhGiác
03/04T626/2Ất MãoTiểu CátĐịnhCang
04/04T727/2Bình ThìnKhông VongChấpĐê
05/04CN28/2Đinh TỵĐại AnPháPhòng
06/04T229/2Mậu NgọLưu NiênNguyTâm
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T330/2Kỷ MùiTốc HỷThànhMỹ
08/04T41/3Canh ThânTiểu CátThànhCơ
09/04T52/3Tân DậuKhông VongThuĐẩu
10/04T63/3Nhâm TuấtĐại AnKhaiNgưu
11/04T74/3Quý HợiLưu NiênBếNữ
12/04CN5/3Giáp TýTốc HỷKiếnHư
13/04T26/3Ất SửuXích KhẩuTrừNguy
14/04T37/3Bình DầnTiểu CátMãnThất
15/04T48/3Đinh MãoKhông VongBìnhBích
16/04T59/3Mậu ThìnĐại AnĐịnhKhuê
17/04T610/3Kỷ TỵLưu NiênChấpLâu
18/04T711/3Canh NgọTốc HỷPháVị
19/04CN12/3Tân MùiXích KhẩuNguyMão
20/04T213/3Nhâm ThânTiểu CátThànhTất
21/04T314/3Quý DậuKhông VongThuChủy
22/04
Ngày Trái Đất
T415/3Giáp TuấtĐại AnKhaiSâm
23/04T516/3Ất HợiLưu NiênBếTỉnh
24/04T617/3Bình TýTốc HỷKiếnQuỷ
25/04T718/3Đinh SửuXích KhẩuTrừLiễu
26/04CN19/3Mậu DầnTiểu CátMãnTinh
27/04T220/3Kỷ MãoKhông VongBìnhTrương
28/04T321/3Canh ThìnĐại AnĐịnhDực
29/04T422/3Tân TỵLưu NiênChấpChẩn
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T523/3Nhâm NgọTốc HỷPháGiác

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 1959

01/04 (Tốc Hỷ, Quý Sửu) • 05/04 (Đại An, Đinh Tỵ) • 07/04 (Tốc Hỷ, Kỷ Mùi) • 10/04 (Đại An, Nhâm Tuất) • 12/04 (Tốc Hỷ, Giáp Tý) • 16/04 (Đại An, Mậu Thìn) • 18/04 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ) • 22/04 (Đại An, Giáp Tuất) • 24/04 (Tốc Hỷ, Bình Tý) • 28/04 (Đại An, Canh Thìn) • 30/04 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 1959

02/04 (Xích Khẩu, Giáp Dần) • 04/04 (Không Vong, Bình Thìn) • 09/04 (Không Vong, Tân Dậu) • 13/04 (Xích Khẩu, Ất Sửu) • 15/04 (Không Vong, Đinh Mão) • 19/04 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 21/04 (Không Vong, Quý Dậu) • 25/04 (Xích Khẩu, Đinh Sửu) • 27/04 (Không Vong, Kỷ Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-1959

Ngày Âm Lịch:24-2-1959

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyQuý Sửu tháng Đinh Mão năm Kỷ Hợi

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 1959
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 1959
1
Thứ Tư
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 2 năm Kỷ Hợi
24
Ngày Quý Sửu - Tháng Đinh Mão
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 1959
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/1959 (Ngày 24 tháng 2, Kỷ Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Quý Sửu thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Tang Đố Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Mãn Tốt
Ý nghĩa: Đầy đủ, viên mãn
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Kiêng cữ: Động thổ nhỏ
Nhị Thập Bát TúSao Chẩn (Giun (Giun)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
20416283
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.