| Ngày | Thứ | Âm lịch | Can Chi | Lục Diệu | 12 Trực | 28 Sao |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/05 Ngày Quốc tế Lao động | T7 | 23/3 | Bình Tuất | Tốc Hỷ | Khai | Vị |
| 02/05 | CN | 24/3 | Đinh Hợi | Xích Khẩu | Bế | Mão |
| 03/05 | T2 | 25/3 | Mậu Tý | Tiểu Cát | Kiến | Tất |
| 04/05 | T3 | 26/3 | Kỷ Sửu | Không Vong | Trừ | Chủy |
| 05/05 | T4 | 27/3 | Canh Dần | Đại An | Mãn | Sâm |
| 06/05 | T5 | 28/3 | Tân Mão | Lưu Niên | Bình | Tỉnh |
| 07/05 Chiến thắng Điện Biên Phủ | T6 | 29/3 | Nhâm Thìn | Tốc Hỷ | Định | Quỷ |
| 08/05 | T7 | 30/3 | Quý Tỵ | Xích Khẩu | Chấp | Liễu |
| 09/05 | CN | 1/4 | Giáp Ngọ | Không Vong | Chấp | Tinh |
| 10/05 | T2 | 2/4 | Ất Mùi | Đại An | Phá | Trương |
| 11/05 | T3 | 3/4 | Bình Thân | Lưu Niên | Nguy | Dực |
| 12/05 Ngày Điều dưỡng Quốc tế | T4 | 4/4 | Đinh Dậu | Tốc Hỷ | Thành | Chẩn |
| 13/05 | T5 | 5/4 | Mậu Tuất | Xích Khẩu | Thu | Giác |
| 14/05 | T6 | 6/4 | Kỷ Hợi | Tiểu Cát | Khai | Cang |
| 15/05 Ngày Gia đình Quốc tế | T7 | 7/4 | Canh Tý | Không Vong | Bế | Đê |
| 16/05 | CN | 8/4 | Tân Sửu | Đại An | Kiến | Phòng |
| 17/05 | T2 | 9/4 | Nhâm Dần | Lưu Niên | Trừ | Tâm |
| 18/05 | T3 | 10/4 | Quý Mão | Tốc Hỷ | Mãn | Mỹ |
| 19/05 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh | T4 | 11/4 | Giáp Thìn | Xích Khẩu | Bình | Cơ |
| 20/05 | T5 | 12/4 | Ất Tỵ | Tiểu Cát | Định | Đẩu |
| 21/05 | T6 | 13/4 | Bình Ngọ | Không Vong | Chấp | Ngưu |
| 22/05 | T7 | 14/4 | Đinh Mùi | Đại An | Phá | Nữ |
| 23/05 | CN | 15/4 | Mậu Thân | Lưu Niên | Nguy | Hư |
| 24/05 | T2 | 16/4 | Kỷ Dậu | Tốc Hỷ | Thành | Nguy |
| 25/05 | T3 | 17/4 | Canh Tuất | Xích Khẩu | Thu | Thất |
| 26/05 | T4 | 18/4 | Tân Hợi | Tiểu Cát | Khai | Bích |
| 27/05 | T5 | 19/4 | Nhâm Tý | Không Vong | Bế | Khuê |
| 28/05 | T6 | 20/4 | Quý Sửu | Đại An | Kiến | Lâu |
| 29/05 | T7 | 21/4 | Giáp Dần | Lưu Niên | Trừ | Vị |
| 30/05 | CN | 22/4 | Ất Mão | Tốc Hỷ | Mãn | Mão |
| 31/05 | T2 | 23/4 | Bình Thìn | Xích Khẩu | Bình | Tất |
Các ngày tốt trong Tháng 5 năm 1948
01/05 (Tốc Hỷ, Bình Tuất) • 05/05 (Đại An, Canh Dần) • 07/05 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn) • 10/05 (Đại An, Ất Mùi) • 12/05 (Tốc Hỷ, Đinh Dậu) • 16/05 (Đại An, Tân Sửu) • 18/05 (Tốc Hỷ, Quý Mão) • 22/05 (Đại An, Đinh Mùi) • 24/05 (Tốc Hỷ, Kỷ Dậu) • 28/05 (Đại An, Quý Sửu) • 30/05 (Tốc Hỷ, Ất Mão)
Các ngày nên tránh trong Tháng 5 năm 1948
02/05 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 04/05 (Không Vong, Kỷ Sửu) • 08/05 (Xích Khẩu, Quý Tỵ) • 09/05 (Không Vong, Giáp Ngọ) • 13/05 (Xích Khẩu, Mậu Tuất) • 15/05 (Không Vong, Canh Tý) • 19/05 (Xích Khẩu, Giáp Thìn) • 21/05 (Không Vong, Bình Ngọ) • 25/05 (Xích Khẩu, Canh Tuất) • 27/05 (Không Vong, Nhâm Tý) • 31/05 (Xích Khẩu, Bình Thìn)
Lịch Vạn Niên
Ngày Dương Lịch:1-5-1948
Ngày Âm Lịch:23-3-1948
Ngày trong tuần:Thứ Bảy
NgàyBình Tuất tháng Bính Thìn năm Mậu Tý
Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
| Giờ Hoàng Đạo | Tý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h) |
| Giờ Hắc Đạo | Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h) |
| Ngũ Hành | Ngày Bình Tuất thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Bình Địa Mộc |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang) Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ) |
| Khổng Minh Lục Diệu | Ngày Tốc Hỷ Tốt Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn. |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Khai Tốt Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học Kiêng cữ: An táng |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Vị (Trĩ (Gà)) Tốt Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành Kiêng cữ: Kiện tụng |
| Hướng Xuất Hành | Hỷ Thần: Tây Nam Tài Thần: Chính Nam Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần. |
| Số May Mắn | 08456687 |