◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 1948

▶

10 ngày tốt | 9 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T522/2Bình ThìnĐại AnChấpKhuê
02/04T623/2Đinh TỵLưu NiênPháLâu
03/04T724/2Mậu NgọTốc HỷNguyVị
04/04CN25/2Kỷ MùiXích KhẩuThànhMão
05/04T226/2Canh ThânTiểu CátThuTất
06/04T327/2Tân DậuKhông VongKhaiChủy
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T428/2Nhâm TuấtĐại AnBếSâm
08/04T529/2Quý HợiLưu NiênKiếnTỉnh
09/04T61/3Giáp TýTiểu CátKiếnQuỷ
10/04T72/3Ất SửuKhông VongTrừLiễu
11/04CN3/3Bình DầnĐại AnMãnTinh
12/04T24/3Đinh MãoLưu NiênBìnhTrương
13/04T35/3Mậu ThìnTốc HỷĐịnhDực
14/04T46/3Kỷ TỵXích KhẩuChấpChẩn
15/04T57/3Canh NgọTiểu CátPháGiác
16/04T68/3Tân MùiKhông VongNguyCang
17/04T79/3Nhâm ThânĐại AnThànhĐê
18/04CN10/3Quý DậuLưu NiênThuPhòng
19/04T211/3Giáp TuấtTốc HỷKhaiTâm
20/04T312/3Ất HợiXích KhẩuBếMỹ
21/04T413/3Bình TýTiểu CátKiếnCơ
22/04
Ngày Trái Đất
T514/3Đinh SửuKhông VongTrừĐẩu
23/04T615/3Mậu DầnĐại AnMãnNgưu
24/04T716/3Kỷ MãoLưu NiênBìnhNữ
25/04CN17/3Canh ThìnTốc HỷĐịnhHư
26/04T218/3Tân TỵXích KhẩuChấpNguy
27/04T319/3Nhâm NgọTiểu CátPháThất
28/04T420/3Quý MùiKhông VongNguyBích
29/04T521/3Giáp ThânĐại AnThànhKhuê
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T622/3Ất DậuLưu NiênThuLâu

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 1948

01/04 (Đại An, Bình Thìn) • 03/04 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ) • 07/04 (Đại An, Nhâm Tuất) • 11/04 (Đại An, Bình Dần) • 13/04 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn) • 17/04 (Đại An, Nhâm Thân) • 19/04 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất) • 23/04 (Đại An, Mậu Dần) • 25/04 (Tốc Hỷ, Canh Thìn) • 29/04 (Đại An, Giáp Thân)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 1948

04/04 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 06/04 (Không Vong, Tân Dậu) • 10/04 (Không Vong, Ất Sửu) • 14/04 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ) • 16/04 (Không Vong, Tân Mùi) • 20/04 (Xích Khẩu, Ất Hợi) • 22/04 (Không Vong, Đinh Sửu) • 26/04 (Xích Khẩu, Tân Tỵ) • 28/04 (Không Vong, Quý Mùi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-1948

Ngày Âm Lịch:22-2-1948

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyBình Thìn tháng Ất Mão năm Mậu Tý

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 1948
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 1948
1
Thứ Năm
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 2 năm Mậu Tý
22
Ngày Bình Thìn - Tháng Ất Mão
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 1948
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/1948 (Ngày 22 tháng 2, Mậu Tý)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Bình Thìn thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Trường Lưu Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Chấp Bình
Ý nghĩa: Nắm giữ, bảo thủ
Nên làm: Chăn nuôi, trồng trọt, thu hoạch
Kiêng cữ: Đi xa, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Khuê (Lang (Sói)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
01225980
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.