NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 2065

10 ngày tốt | 9 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T426/2Canh NgọTiểu CátNguySâm
02/04T527/2Tân MùiKhông VongThànhTỉnh
03/04T628/2Nhâm ThânĐại AnThuQuỷ
04/04T729/2Quý DậuLưu NiênKhaiLiễu
05/04CN30/2Giáp TuấtTốc HỷBếTinh
06/04T21/3Ất HợiTiểu CátBếTrương
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T32/3Bình TýKhông VongKiếnDực
08/04T43/3Đinh SửuĐại AnTrừChẩn
09/04T54/3Mậu DầnLưu NiênMãnGiác
10/04T65/3Kỷ MãoTốc HỷBìnhCang
11/04T76/3Canh ThìnXích KhẩuĐịnhĐê
12/04CN7/3Tân TỵTiểu CátChấpPhòng
13/04T28/3Nhâm NgọKhông VongPháTâm
14/04T39/3Quý MùiĐại AnNguyMỹ
15/04T410/3Giáp ThânLưu NiênThành
16/04T511/3Ất DậuTốc HỷThuĐẩu
17/04T612/3Bình TuấtXích KhẩuKhaiNgưu
18/04T713/3Đinh HợiTiểu CátBếNữ
19/04CN14/3Mậu TýKhông VongKiến
20/04T215/3Kỷ SửuĐại AnTrừNguy
21/04T316/3Canh DầnLưu NiênMãnThất
22/04
Ngày Trái Đất
T417/3Tân MãoTốc HỷBìnhBích
23/04T518/3Nhâm ThìnXích KhẩuĐịnhKhuê
24/04T619/3Quý TỵTiểu CátChấpLâu
25/04T720/3Giáp NgọKhông VongPháVị
26/04CN21/3Ất MùiĐại AnNguyMão
27/04T222/3Bình ThânLưu NiênThànhTất
28/04T323/3Đinh DậuTốc HỷThuChủy
29/04T424/3Mậu TuấtXích KhẩuKhaiSâm
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T525/3Kỷ HợiTiểu CátBếTỉnh

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 2065

03/04 (Đại An, Nhâm Thân) • 05/04 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất) • 08/04 (Đại An, Đinh Sửu) • 10/04 (Tốc Hỷ, Kỷ Mão) • 14/04 (Đại An, Quý Mùi) • 16/04 (Tốc Hỷ, Ất Dậu) • 20/04 (Đại An, Kỷ Sửu) • 22/04 (Tốc Hỷ, Tân Mão) • 26/04 (Đại An, Ất Mùi) • 28/04 (Tốc Hỷ, Đinh Dậu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 2065

02/04 (Không Vong, Tân Mùi) • 07/04 (Không Vong, Bình Tý) • 11/04 (Xích Khẩu, Canh Thìn) • 13/04 (Không Vong, Nhâm Ngọ) • 17/04 (Xích Khẩu, Bình Tuất) • 19/04 (Không Vong, Mậu Tý) • 23/04 (Xích Khẩu, Nhâm Thìn) • 25/04 (Không Vong, Giáp Ngọ) • 29/04 (Xích Khẩu, Mậu Tuất)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-2065

Ngày Âm Lịch:26-2-2065

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyCanh Ngọ tháng Kỷ Mão năm Ất Dậu

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 2065
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 2065
1
Thứ Tư
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 2 năm Ất Dậu
26
Ngày Canh Ngọ - Tháng Kỷ Mão
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 2065
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/2065 (Ngày 26 tháng 2, Ất Dậu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Canh Ngọ thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Dương Liễu Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Ngọ không nên lợp nhà, phòng sát khí. (Ngọ bất cái cựu tương sát nhi thái)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Sâm (Vinh (Vượn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
09305172
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.