NGÀY TỐT XẤU THÁNG 3 NĂM 2065

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/03CN25/1Kỷ HợiTốc HỷTrừMão
02/03T226/1Canh TýXích KhẩuMãnTất
03/03T327/1Tân SửuTiểu CátBìnhChủy
04/03T428/1Nhâm DầnKhông VongĐịnhSâm
05/03T529/1Quý MãoĐại AnChấpTỉnh
06/03T630/1Giáp ThìnLưu NiênPháQuỷ
07/03T71/2Ất TỵXích KhẩuPháLiễu
08/03
Ngày Quốc tế Phụ nữ
CN2/2Bình NgọTiểu CátNguyTinh
09/03T23/2Đinh MùiKhông VongThànhTrương
10/03T34/2Mậu ThânĐại AnThuDực
11/03T45/2Kỷ DậuLưu NiênKhaiChẩn
12/03T56/2Canh TuấtTốc HỷBếGiác
13/03T67/2Tân HợiXích KhẩuKiếnCang
14/03
Ngày White Day
T78/2Nhâm TýTiểu CátTrừĐê
15/03CN9/2Quý SửuKhông VongMãnPhòng
16/03T210/2Giáp DầnĐại AnBìnhTâm
17/03T311/2Ất MãoLưu NiênĐịnhMỹ
18/03T412/2Bình ThìnTốc HỷChấp
19/03T513/2Đinh TỵXích KhẩuPháĐẩu
20/03
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
T614/2Mậu NgọTiểu CátNguyNgưu
21/03T715/2Kỷ MùiKhông VongThànhNữ
22/03
Ngày Nước Thế giới
CN16/2Canh ThânĐại AnThu
23/03T217/2Tân DậuLưu NiênKhaiNguy
24/03T318/2Nhâm TuấtTốc HỷBếThất
25/03T419/2Quý HợiXích KhẩuKiếnBích
26/03
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
T520/2Giáp TýTiểu CátTrừKhuê
27/03T621/2Ất SửuKhông VongMãnLâu
28/03T722/2Bình DầnĐại AnBìnhVị
29/03CN23/2Đinh MãoLưu NiênĐịnhMão
30/03T224/2Mậu ThìnTốc HỷChấpTất
31/03T325/2Kỷ TỵXích KhẩuPháChủy

Các ngày tốt trong Tháng 3 năm 2065

01/03 (Tốc Hỷ, Kỷ Hợi) • 05/03 (Đại An, Quý Mão) • 10/03 (Đại An, Mậu Thân) • 12/03 (Tốc Hỷ, Canh Tuất) • 16/03 (Đại An, Giáp Dần) • 18/03 (Tốc Hỷ, Bình Thìn) • 22/03 (Đại An, Canh Thân) • 24/03 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất) • 28/03 (Đại An, Bình Dần) • 30/03 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn)

Các ngày nên tránh trong Tháng 3 năm 2065

02/03 (Xích Khẩu, Canh Tý) • 04/03 (Không Vong, Nhâm Dần) • 07/03 (Xích Khẩu, Ất Tỵ) • 09/03 (Không Vong, Đinh Mùi) • 13/03 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 15/03 (Không Vong, Quý Sửu) • 19/03 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 21/03 (Không Vong, Kỷ Mùi) • 25/03 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 27/03 (Không Vong, Ất Sửu) • 31/03 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-3-2065

Ngày Âm Lịch:25-1-2065

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyKỷ Hợi tháng Mậu Dần năm Ất Dậu

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 3 Năm 2065
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 03 năm 2065
1
Chủ Nhật
Tháng 1 năm Ất Dậu
25
Ngày Kỷ Hợi - Tháng Mậu Dần
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 3 Năm 2065
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/03/2065 (Ngày 25 tháng 1, Ất Dậu)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Hợi thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Sơn Đầu Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Hợi không nên cưới hỏi, phòng việc không tốt. (Hợi bất giá thú sự bất trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Mão (Kê (Gà)) Xấu
Nên làm: Tế lễ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
05426384
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.