◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 1932

▶

10 ngày tốt | 9 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T626/2Nhâm ThìnTiểu CátChấpQuỷ
02/04T727/2Quý TỵKhông VongPháLiễu
03/04CN28/2Giáp NgọĐại AnNguyTinh
04/04T229/2Ất MùiLưu NiênThànhTrương
05/04T330/2Bình ThânTốc HỷThuDực
06/04T41/3Đinh DậuTiểu CátThuChẩn
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T52/3Mậu TuấtKhông VongKhaiGiác
08/04T63/3Kỷ HợiĐại AnBếCang
09/04T74/3Canh TýLưu NiênKiếnĐê
10/04CN5/3Tân SửuTốc HỷTrừPhòng
11/04T26/3Nhâm DầnXích KhẩuMãnTâm
12/04T37/3Quý MãoTiểu CátBìnhMỹ
13/04T48/3Giáp ThìnKhông VongĐịnhCơ
14/04T59/3Ất TỵĐại AnChấpĐẩu
15/04T610/3Bình NgọLưu NiênPháNgưu
16/04T711/3Đinh MùiTốc HỷNguyNữ
17/04CN12/3Mậu ThânXích KhẩuThànhHư
18/04T213/3Kỷ DậuTiểu CátThuNguy
19/04T314/3Canh TuấtKhông VongKhaiThất
20/04T415/3Tân HợiĐại AnBếBích
21/04T516/3Nhâm TýLưu NiênKiếnKhuê
22/04
Ngày Trái Đất
T617/3Quý SửuTốc HỷTrừLâu
23/04T718/3Giáp DầnXích KhẩuMãnVị
24/04CN19/3Ất MãoTiểu CátBìnhMão
25/04T220/3Bình ThìnKhông VongĐịnhTất
26/04T321/3Đinh TỵĐại AnChấpChủy
27/04T422/3Mậu NgọLưu NiênPháSâm
28/04T523/3Kỷ MùiTốc HỷNguyTỉnh
29/04T624/3Canh ThânXích KhẩuThànhQuỷ
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T725/3Tân DậuTiểu CátThuLiễu

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 1932

03/04 (Đại An, Giáp Ngọ) • 05/04 (Tốc Hỷ, Bình Thân) • 08/04 (Đại An, Kỷ Hợi) • 10/04 (Tốc Hỷ, Tân Sửu) • 14/04 (Đại An, Ất Tỵ) • 16/04 (Tốc Hỷ, Đinh Mùi) • 20/04 (Đại An, Tân Hợi) • 22/04 (Tốc Hỷ, Quý Sửu) • 26/04 (Đại An, Đinh Tỵ) • 28/04 (Tốc Hỷ, Kỷ Mùi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 1932

02/04 (Không Vong, Quý Tỵ) • 07/04 (Không Vong, Mậu Tuất) • 11/04 (Xích Khẩu, Nhâm Dần) • 13/04 (Không Vong, Giáp Thìn) • 17/04 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 19/04 (Không Vong, Canh Tuất) • 23/04 (Xích Khẩu, Giáp Dần) • 25/04 (Không Vong, Bình Thìn) • 29/04 (Xích Khẩu, Canh Thân)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-1932

Ngày Âm Lịch:26-2-1932

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyNhâm Thìn tháng Quý Mão năm Nhâm Thân

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 1932
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 1932
1
Thứ Sáu
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 2 năm Nhâm Thân
26
Ngày Nhâm Thìn - Tháng Quý Mão
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 1932
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/1932 (Ngày 26 tháng 2, Nhâm Thân)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Thìn thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Phúc Đăng Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Chấp Bình
Ý nghĩa: Nắm giữ, bảo thủ
Nên làm: Chăn nuôi, trồng trọt, thu hoạch
Kiêng cữ: Đi xa, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Quỷ (Dương (Dê)) Xấu
Nên làm: Phá dỡ, an táng
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
12335491
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.