◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 3 NĂM 1932

▶

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/03T325/1Tân DậuTốc HỷBếChủy
02/03T426/1Nhâm TuấtXích KhẩuKiếnSâm
03/03T527/1Quý HợiTiểu CátTrừTỉnh
04/03T628/1Giáp TýKhông VongMãnQuỷ
05/03T729/1Ất SửuĐại AnBìnhLiễu
06/03CN30/1Bình DầnLưu NiênĐịnhTinh
07/03T21/2Đinh MãoXích KhẩuĐịnhTrương
08/03
Ngày Quốc tế Phụ nữ
T32/2Mậu ThìnTiểu CátChấpDực
09/03T43/2Kỷ TỵKhông VongPháChẩn
10/03T54/2Canh NgọĐại AnNguyGiác
11/03T65/2Tân MùiLưu NiênThànhCang
12/03T76/2Nhâm ThânTốc HỷThuĐê
13/03CN7/2Quý DậuXích KhẩuKhaiPhòng
14/03
Ngày White Day
T28/2Giáp TuấtTiểu CátBếTâm
15/03T39/2Ất HợiKhông VongKiếnMỹ
16/03T410/2Bình TýĐại AnTrừCơ
17/03T511/2Đinh SửuLưu NiênMãnĐẩu
18/03T612/2Mậu DầnTốc HỷBìnhNgưu
19/03T713/2Kỷ MãoXích KhẩuĐịnhNữ
20/03
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
CN14/2Canh ThìnTiểu CátChấpHư
21/03T215/2Tân TỵKhông VongPháNguy
22/03
Ngày Nước Thế giới
T316/2Nhâm NgọĐại AnNguyThất
23/03T417/2Quý MùiLưu NiênThànhBích
24/03T518/2Giáp ThânTốc HỷThuKhuê
25/03T619/2Ất DậuXích KhẩuKhaiLâu
26/03
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
T720/2Bình TuấtTiểu CátBếVị
27/03CN21/2Đinh HợiKhông VongKiếnMão
28/03T222/2Mậu TýĐại AnTrừTất
29/03T323/2Kỷ SửuLưu NiênMãnChủy
30/03T424/2Canh DầnTốc HỷBìnhSâm
31/03T525/2Tân MãoXích KhẩuĐịnhTỉnh

Các ngày tốt trong Tháng 3 năm 1932

01/03 (Tốc Hỷ, Tân Dậu) • 05/03 (Đại An, Ất Sửu) • 10/03 (Đại An, Canh Ngọ) • 12/03 (Tốc Hỷ, Nhâm Thân) • 16/03 (Đại An, Bình Tý) • 18/03 (Tốc Hỷ, Mậu Dần) • 22/03 (Đại An, Nhâm Ngọ) • 24/03 (Tốc Hỷ, Giáp Thân) • 28/03 (Đại An, Mậu Tý) • 30/03 (Tốc Hỷ, Canh Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 3 năm 1932

02/03 (Xích Khẩu, Nhâm Tuất) • 04/03 (Không Vong, Giáp Tý) • 07/03 (Xích Khẩu, Đinh Mão) • 09/03 (Không Vong, Kỷ Tỵ) • 13/03 (Xích Khẩu, Quý Dậu) • 15/03 (Không Vong, Ất Hợi) • 19/03 (Xích Khẩu, Kỷ Mão) • 21/03 (Không Vong, Tân Tỵ) • 25/03 (Xích Khẩu, Ất Dậu) • 27/03 (Không Vong, Đinh Hợi) • 31/03 (Xích Khẩu, Tân Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-3-1932

Ngày Âm Lịch:25-1-1932

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyTân Dậu tháng Nhâm Dần năm Nhâm Thân

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 3 Năm 1932
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 03 năm 1932
1
Thứ Ba
Tháng 1 năm Nhâm Thân
25
Ngày Tân Dậu - Tháng Nhâm Dần
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 3 Năm 1932
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/03/1932 (Ngày 25 tháng 1, Nhâm Thân)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Tân Dậu thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Sơn Hạ Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Chủy (Hầu (Khỉ)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
24456687
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.