◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 3 NĂM 2085

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/03T56/2Giáp ThânTốc HỷThuKhuê
02/03T67/2Ất DậuXích KhẩuKhaiLâu
03/03T78/2Bình TuấtTiểu CátBếVị
04/03CN9/2Đinh HợiKhông VongKiếnMão
05/03T210/2Mậu TýĐại AnTrừTất
06/03T311/2Kỷ SửuLưu NiênMãnChủy
07/03T412/2Canh DầnTốc HỷBìnhSâm
08/03
Ngày Quốc tế Phụ nữ
T513/2Tân MãoXích KhẩuĐịnhTỉnh
09/03T614/2Nhâm ThìnTiểu CátChấpQuỷ
10/03T715/2Quý TỵKhông VongPháLiễu
11/03CN16/2Giáp NgọĐại AnNguyTinh
12/03T217/2Ất MùiLưu NiênThànhTrương
13/03T318/2Bình ThânTốc HỷThuDực
14/03
Ngày White Day
T419/2Đinh DậuXích KhẩuKhaiChẩn
15/03T520/2Mậu TuấtTiểu CátBếGiác
16/03T621/2Kỷ HợiKhông VongKiếnCang
17/03T722/2Canh TýĐại AnTrừĐê
18/03CN23/2Tân SửuLưu NiênMãnPhòng
19/03T224/2Nhâm DầnTốc HỷBìnhTâm
20/03
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
T325/2Quý MãoXích KhẩuĐịnhMỹ
21/03T426/2Giáp ThìnTiểu CátChấpCơ
22/03
Ngày Nước Thế giới
T527/2Ất TỵKhông VongPháĐẩu
23/03T628/2Bình NgọĐại AnNguyNgưu
24/03T729/2Đinh MùiLưu NiênThànhNữ
25/03CN1/3Mậu ThânTiểu CátThànhHư
26/03
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
T22/3Kỷ DậuKhông VongThuNguy
27/03T33/3Canh TuấtĐại AnKhaiThất
28/03T44/3Tân HợiLưu NiênBếBích
29/03T55/3Nhâm TýTốc HỷKiếnKhuê
30/03T66/3Quý SửuXích KhẩuTrừLâu
31/03T77/3Giáp DầnTiểu CátMãnVị

Các ngày tốt trong Tháng 3 năm 2085

01/03 (Tốc Hỷ, Giáp Thân) • 05/03 (Đại An, Mậu Tý) • 07/03 (Tốc Hỷ, Canh Dần) • 11/03 (Đại An, Giáp Ngọ) • 13/03 (Tốc Hỷ, Bình Thân) • 17/03 (Đại An, Canh Tý) • 19/03 (Tốc Hỷ, Nhâm Dần) • 23/03 (Đại An, Bình Ngọ) • 27/03 (Đại An, Canh Tuất) • 29/03 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 3 năm 2085

02/03 (Xích Khẩu, Ất Dậu) • 04/03 (Không Vong, Đinh Hợi) • 08/03 (Xích Khẩu, Tân Mão) • 10/03 (Không Vong, Quý Tỵ) • 14/03 (Xích Khẩu, Đinh Dậu) • 16/03 (Không Vong, Kỷ Hợi) • 20/03 (Xích Khẩu, Quý Mão) • 22/03 (Không Vong, Ất Tỵ) • 26/03 (Không Vong, Kỷ Dậu) • 30/03 (Xích Khẩu, Quý Sửu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-3-2085

Ngày Âm Lịch:6-2-2085

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyGiáp Thân tháng Kỷ Mão năm Ất Tỵ

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 3 Năm 2085
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 03 năm 2085
1
Thứ Năm
Tháng 2 năm Ất Tỵ
6
Ngày Giáp Thân - Tháng Kỷ Mão
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 3 Năm 2085
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/03/2085 (Ngày 06 tháng 2, Ất Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Giáp Thân thuộc hành Kim, Nạp Âm: Kiếm Phong Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Thân không nên nằm bóng, sau bị khó khăn. (Thân bất an sàng hậu hoạn quy khố)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thu Bình
Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc
Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc
Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương
Nhị Thập Bát TúSao Khuê (Lang (Sói)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
02396081
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.