◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2085

▶

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T57/1Bình ThìnTốc HỷPháKhuê
02/02T68/1Đinh TỵXích KhẩuNguyLâu
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T79/1Mậu NgọTiểu CátThànhVị
04/02CN10/1Kỷ MùiKhông VongThuMão
05/02T211/1Canh ThânĐại AnKhaiTất
06/02T312/1Tân DậuLưu NiênBếChủy
07/02T413/1Nhâm TuấtTốc HỷKiếnSâm
08/02T514/1Quý HợiXích KhẩuTrừTỉnh
09/02T615/1Giáp TýTiểu CátMãnQuỷ
10/02T716/1Ất SửuKhông VongBìnhLiễu
11/02CN17/1Bình DầnĐại AnĐịnhTinh
12/02T218/1Đinh MãoLưu NiênChấpTrương
13/02T319/1Mậu ThìnTốc HỷPháDực
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T420/1Kỷ TỵXích KhẩuNguyChẩn
15/02T521/1Canh NgọTiểu CátThànhGiác
16/02T622/1Tân MùiKhông VongThuCang
17/02T723/1Nhâm ThânĐại AnKhaiĐê
18/02CN24/1Quý DậuLưu NiênBếPhòng
19/02T225/1Giáp TuấtTốc HỷKiếnTâm
20/02T326/1Ất HợiXích KhẩuTrừMỹ
21/02T427/1Bình TýTiểu CátMãnCơ
22/02T528/1Đinh SửuKhông VongBìnhĐẩu
23/02T629/1Mậu DầnĐại AnĐịnhNgưu
24/02T71/2Kỷ MãoXích KhẩuĐịnhNữ
25/02CN2/2Canh ThìnTiểu CátChấpHư
26/02T23/2Tân TỵKhông VongPháNguy
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T34/2Nhâm NgọĐại AnNguyThất
28/02T45/2Quý MùiLưu NiênThànhBích

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2085

01/02 (Tốc Hỷ, Bình Thìn) • 05/02 (Đại An, Canh Thân) • 07/02 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất) • 11/02 (Đại An, Bình Dần) • 13/02 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn) • 17/02 (Đại An, Nhâm Thân) • 19/02 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất) • 23/02 (Đại An, Mậu Dần) • 27/02 (Đại An, Nhâm Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2085

02/02 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 04/02 (Không Vong, Kỷ Mùi) • 08/02 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 10/02 (Không Vong, Ất Sửu) • 14/02 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ) • 16/02 (Không Vong, Tân Mùi) • 20/02 (Xích Khẩu, Ất Hợi) • 22/02 (Không Vong, Đinh Sửu) • 24/02 (Xích Khẩu, Kỷ Mão) • 26/02 (Không Vong, Tân Tỵ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2085

Ngày Âm Lịch:7-1-2085

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyBình Thìn tháng Mậu Dần năm Ất Tỵ

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2085
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2085
1
Thứ Năm
Tháng 1 năm Ất Tỵ
7
Ngày Bình Thìn - Tháng Mậu Dần
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2085
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2085 (Ngày 07 tháng 1, Ất Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Bình Thìn thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Trường Lưu Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Khuê (Lang (Sói)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
01225980
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.