| Ngày | Thứ | Âm lịch | Can Chi | Lục Diệu | 12 Trực | 28 Sao |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/03 | T6 | 3/2 | Canh Ngọ | Không Vong | Nguy | Ngưu |
| 02/03 | T7 | 4/2 | Tân Mùi | Đại An | Thành | Nữ |
| 03/03 | CN | 5/2 | Nhâm Thân | Lưu Niên | Thu | Hư |
| 04/03 | T2 | 6/2 | Quý Dậu | Tốc Hỷ | Khai | Nguy |
| 05/03 | T3 | 7/2 | Giáp Tuất | Xích Khẩu | Bế | Thất |
| 06/03 | T4 | 8/2 | Ất Hợi | Tiểu Cát | Kiến | Bích |
| 07/03 | T5 | 9/2 | Bình Tý | Không Vong | Trừ | Khuê |
| 08/03 Ngày Quốc tế Phụ nữ | T6 | 10/2 | Đinh Sửu | Đại An | Mãn | Lâu |
| 09/03 | T7 | 11/2 | Mậu Dần | Lưu Niên | Bình | Vị |
| 10/03 | CN | 12/2 | Kỷ Mão | Tốc Hỷ | Định | Mão |
| 11/03 | T2 | 13/2 | Canh Thìn | Xích Khẩu | Chấp | Tất |
| 12/03 | T3 | 14/2 | Tân Tỵ | Tiểu Cát | Phá | Chủy |
| 13/03 | T4 | 15/2 | Nhâm Ngọ | Không Vong | Nguy | Sâm |
| 14/03 Ngày White Day | T5 | 16/2 | Quý Mùi | Đại An | Thành | Tỉnh |
| 15/03 | T6 | 17/2 | Giáp Thân | Lưu Niên | Thu | Quỷ |
| 16/03 | T7 | 18/2 | Ất Dậu | Tốc Hỷ | Khai | Liễu |
| 17/03 | CN | 19/2 | Bình Tuất | Xích Khẩu | Bế | Tinh |
| 18/03 | T2 | 20/2 | Đinh Hợi | Tiểu Cát | Kiến | Trương |
| 19/03 | T3 | 21/2 | Mậu Tý | Không Vong | Trừ | Dực |
| 20/03 Ngày Quốc tế Hạnh phúc | T4 | 22/2 | Kỷ Sửu | Đại An | Mãn | Chẩn |
| 21/03 | T5 | 23/2 | Canh Dần | Lưu Niên | Bình | Giác |
| 22/03 Ngày Nước Thế giới | T6 | 24/2 | Tân Mão | Tốc Hỷ | Định | Cang |
| 23/03 | T7 | 25/2 | Nhâm Thìn | Xích Khẩu | Chấp | Đê |
| 24/03 | CN | 26/2 | Quý Tỵ | Tiểu Cát | Phá | Phòng |
| 25/03 | T2 | 27/2 | Giáp Ngọ | Không Vong | Nguy | Tâm |
| 26/03 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh | T3 | 28/2 | Ất Mùi | Đại An | Thành | Mỹ |
| 27/03 | T4 | 29/2 | Bình Thân | Lưu Niên | Thu | Cơ |
| 28/03 | T5 | 30/2 | Đinh Dậu | Tốc Hỷ | Khai | Đẩu |
| 29/03 | T6 | 1/3 | Mậu Tuất | Tiểu Cát | Khai | Ngưu |
| 30/03 | T7 | 2/3 | Kỷ Hợi | Không Vong | Bế | Nữ |
| 31/03 | CN | 3/3 | Canh Tý | Đại An | Kiến | Hư |
Các ngày tốt trong Tháng 3 năm 1968
02/03 (Đại An, Tân Mùi) • 04/03 (Tốc Hỷ, Quý Dậu) • 08/03 (Đại An, Đinh Sửu) • 10/03 (Tốc Hỷ, Kỷ Mão) • 14/03 (Đại An, Quý Mùi) • 16/03 (Tốc Hỷ, Ất Dậu) • 20/03 (Đại An, Kỷ Sửu) • 22/03 (Tốc Hỷ, Tân Mão) • 26/03 (Đại An, Ất Mùi) • 28/03 (Tốc Hỷ, Đinh Dậu) • 31/03 (Đại An, Canh Tý)
Các ngày nên tránh trong Tháng 3 năm 1968
01/03 (Không Vong, Canh Ngọ) • 05/03 (Xích Khẩu, Giáp Tuất) • 07/03 (Không Vong, Bình Tý) • 11/03 (Xích Khẩu, Canh Thìn) • 13/03 (Không Vong, Nhâm Ngọ) • 17/03 (Xích Khẩu, Bình Tuất) • 19/03 (Không Vong, Mậu Tý) • 23/03 (Xích Khẩu, Nhâm Thìn) • 25/03 (Không Vong, Giáp Ngọ) • 30/03 (Không Vong, Kỷ Hợi)
Lịch Vạn Niên
Ngày Dương Lịch:1-3-1968
Ngày Âm Lịch:3-2-1968
Ngày trong tuần:Thứ Sáu
NgàyCanh Ngọ tháng Ất Mão năm Mậu Thân
Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
| Giờ Hoàng Đạo | Tý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h) |
| Giờ Hắc Đạo | Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h) |
| Ngũ Hành | Ngày Canh Ngọ thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Dương Liễu Mộc |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ) Giờ Ngọ không nên lợp nhà, phòng sát khí. (Ngọ bất cái cựu tương sát nhi thái) |
| Khổng Minh Lục Diệu | Ngày Không Vong Xấu Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới. |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Nguy Xấu Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Ngưu (Bức (Dơi)) Tốt Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương Kiêng cữ: An táng, xuất hành xa |
| Hướng Xuất Hành | Hỷ Thần: Tây Bắc Tài Thần: Đông Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần. |
| Số May Mắn | 09305172 |