◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 3 NĂM 1957

▶

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 12 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/03T630/1Nhâm ThânLưu NiênKhaiQuỷ
02/03T71/2Quý DậuXích KhẩuKhaiLiễu
03/03CN2/2Giáp TuấtTiểu CátBếTinh
04/03T23/2Ất HợiKhông VongKiếnTrương
05/03T34/2Bình TýĐại AnTrừDực
06/03T45/2Đinh SửuLưu NiênMãnChẩn
07/03T56/2Mậu DầnTốc HỷBìnhGiác
08/03
Ngày Quốc tế Phụ nữ
T67/2Kỷ MãoXích KhẩuĐịnhCang
09/03T78/2Canh ThìnTiểu CátChấpĐê
10/03CN9/2Tân TỵKhông VongPháPhòng
11/03T210/2Nhâm NgọĐại AnNguyTâm
12/03T311/2Quý MùiLưu NiênThànhMỹ
13/03T412/2Giáp ThânTốc HỷThuCơ
14/03
Ngày White Day
T513/2Ất DậuXích KhẩuKhaiĐẩu
15/03T614/2Bình TuấtTiểu CátBếNgưu
16/03T715/2Đinh HợiKhông VongKiếnNữ
17/03CN16/2Mậu TýĐại AnTrừHư
18/03T217/2Kỷ SửuLưu NiênMãnNguy
19/03T318/2Canh DầnTốc HỷBìnhThất
20/03
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
T419/2Tân MãoXích KhẩuĐịnhBích
21/03T520/2Nhâm ThìnTiểu CátChấpKhuê
22/03
Ngày Nước Thế giới
T621/2Quý TỵKhông VongPháLâu
23/03T722/2Giáp NgọĐại AnNguyVị
24/03CN23/2Ất MùiLưu NiênThànhMão
25/03T224/2Bình ThânTốc HỷThuTất
26/03
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
T325/2Đinh DậuXích KhẩuKhaiChủy
27/03T426/2Mậu TuấtTiểu CátBếSâm
28/03T527/2Kỷ HợiKhông VongKiếnTỉnh
29/03T628/2Canh TýĐại AnTrừQuỷ
30/03T729/2Tân SửuLưu NiênMãnLiễu
31/03CN1/3Nhâm DầnTiểu CátMãnTinh

Các ngày tốt trong Tháng 3 năm 1957

05/03 (Đại An, Bình Tý) • 07/03 (Tốc Hỷ, Mậu Dần) • 11/03 (Đại An, Nhâm Ngọ) • 13/03 (Tốc Hỷ, Giáp Thân) • 17/03 (Đại An, Mậu Tý) • 19/03 (Tốc Hỷ, Canh Dần) • 23/03 (Đại An, Giáp Ngọ) • 25/03 (Tốc Hỷ, Bình Thân) • 29/03 (Đại An, Canh Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 3 năm 1957

02/03 (Xích Khẩu, Quý Dậu) • 04/03 (Không Vong, Ất Hợi) • 08/03 (Xích Khẩu, Kỷ Mão) • 10/03 (Không Vong, Tân Tỵ) • 14/03 (Xích Khẩu, Ất Dậu) • 16/03 (Không Vong, Đinh Hợi) • 20/03 (Xích Khẩu, Tân Mão) • 22/03 (Không Vong, Quý Tỵ) • 26/03 (Xích Khẩu, Đinh Dậu) • 28/03 (Không Vong, Kỷ Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-3-1957

Ngày Âm Lịch:30-1-1957

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyNhâm Thân tháng Nhâm Dần năm Đinh Dậu

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 3 Năm 1957
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 03 năm 1957
1
Thứ Sáu
Tháng 1 năm Đinh Dậu
30
Ngày Nhâm Thân - Tháng Nhâm Dần
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 3 Năm 1957
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/03/1957 (Ngày 30 tháng 1, Đinh Dậu)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Thân thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Đại Dịch Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Thân không nên nằm bóng, sau bị khó khăn. (Thân bất an sàng hậu hoạn quy khố)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Quỷ (Dương (Dê)) Xấu
Nên làm: Phá dỡ, an táng
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
15365778
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.