◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 1957

▶

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T62/1Giáp ThìnXích KhẩuPháQuỷ
02/02T73/1Ất TỵTiểu CátNguyLiễu
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
CN4/1Bình NgọKhông VongThànhTinh
04/02T25/1Đinh MùiĐại AnThuTrương
05/02T36/1Mậu ThânLưu NiênKhaiDực
06/02T47/1Kỷ DậuTốc HỷBếChẩn
07/02T58/1Canh TuấtXích KhẩuKiếnGiác
08/02T69/1Tân HợiTiểu CátTrừCang
09/02T710/1Nhâm TýKhông VongMãnĐê
10/02CN11/1Quý SửuĐại AnBìnhPhòng
11/02T212/1Giáp DầnLưu NiênĐịnhTâm
12/02T313/1Ất MãoTốc HỷChấpMỹ
13/02T414/1Bình ThìnXích KhẩuPháCơ
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T515/1Đinh TỵTiểu CátNguyĐẩu
15/02T616/1Mậu NgọKhông VongThànhNgưu
16/02T717/1Kỷ MùiĐại AnThuNữ
17/02CN18/1Canh ThânLưu NiênKhaiHư
18/02T219/1Tân DậuTốc HỷBếNguy
19/02T320/1Nhâm TuấtXích KhẩuKiếnThất
20/02T421/1Quý HợiTiểu CátTrừBích
21/02T522/1Giáp TýKhông VongMãnKhuê
22/02T623/1Ất SửuĐại AnBìnhLâu
23/02T724/1Bình DầnLưu NiênĐịnhVị
24/02CN25/1Đinh MãoTốc HỷChấpMão
25/02T226/1Mậu ThìnXích KhẩuPháTất
26/02T327/1Kỷ TỵTiểu CátNguyChủy
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T428/1Canh NgọKhông VongThànhSâm
28/02T529/1Tân MùiĐại AnThuTỉnh

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 1957

04/02 (Đại An, Đinh Mùi) • 06/02 (Tốc Hỷ, Kỷ Dậu) • 10/02 (Đại An, Quý Sửu) • 12/02 (Tốc Hỷ, Ất Mão) • 16/02 (Đại An, Kỷ Mùi) • 18/02 (Tốc Hỷ, Tân Dậu) • 22/02 (Đại An, Ất Sửu) • 24/02 (Tốc Hỷ, Đinh Mão) • 28/02 (Đại An, Tân Mùi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 1957

01/02 (Xích Khẩu, Giáp Thìn) • 03/02 (Không Vong, Bình Ngọ) • 07/02 (Xích Khẩu, Canh Tuất) • 09/02 (Không Vong, Nhâm Tý) • 13/02 (Xích Khẩu, Bình Thìn) • 15/02 (Không Vong, Mậu Ngọ) • 19/02 (Xích Khẩu, Nhâm Tuất) • 21/02 (Không Vong, Giáp Tý) • 25/02 (Xích Khẩu, Mậu Thìn) • 27/02 (Không Vong, Canh Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-1957

Ngày Âm Lịch:2-1-1957

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyGiáp Thìn tháng Nhâm Dần năm Đinh Dậu

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 1957
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 1957
1
Thứ Sáu
Tháng 1 năm Đinh Dậu
2
Ngày Giáp Thìn - Tháng Nhâm Dần
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 1957
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/1957 (Ngày 02 tháng 1, Đinh Dậu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Giáp Thìn thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Đại Lâm Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Quỷ (Dương (Dê)) Xấu
Nên làm: Phá dỡ, an táng
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
15365778
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.