◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2100

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 8 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T223/12Giáp TuấtKhông VongTrừTâm
02/02T324/12Ất HợiĐại AnMãnMỹ
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T425/12Bình TýLưu NiênBìnhCơ
04/02T526/12Đinh SửuTốc HỷĐịnhĐẩu
05/02T627/12Mậu DầnXích KhẩuChấpNgưu
06/02T728/12Kỷ MãoTiểu CátPháNữ
07/02CN29/12Canh ThìnKhông VongNguyHư
08/02T230/12Tân TỵĐại AnThànhNguy
09/02T31/1Nhâm NgọTốc HỷThànhThất
10/02T42/1Quý MùiXích KhẩuThuBích
11/02T53/1Giáp ThânTiểu CátKhaiKhuê
12/02T64/1Ất DậuKhông VongBếLâu
13/02T75/1Bình TuấtĐại AnKiếnVị
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
CN6/1Đinh HợiLưu NiênTrừMão
15/02T27/1Mậu TýTốc HỷMãnTất
16/02T38/1Kỷ SửuXích KhẩuBìnhChủy
17/02T49/1Canh DầnTiểu CátĐịnhSâm
18/02T510/1Tân MãoKhông VongChấpTỉnh
19/02T611/1Nhâm ThìnĐại AnPháQuỷ
20/02T712/1Quý TỵLưu NiênNguyLiễu
21/02CN13/1Giáp NgọTốc HỷThànhTinh
22/02T214/1Ất MùiXích KhẩuThuTrương
23/02T315/1Bình ThânTiểu CátKhaiDực
24/02T416/1Đinh DậuKhông VongBếChẩn
25/02T517/1Mậu TuấtĐại AnKiếnGiác
26/02T618/1Kỷ HợiLưu NiênTrừCang
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T719/1Canh TýTốc HỷMãnĐê
28/02CN20/1Tân SửuXích KhẩuBìnhPhòng

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2100

02/02 (Đại An, Ất Hợi) • 04/02 (Tốc Hỷ, Đinh Sửu) • 08/02 (Đại An, Tân Tỵ) • 09/02 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ) • 13/02 (Đại An, Bình Tuất) • 15/02 (Tốc Hỷ, Mậu Tý) • 19/02 (Đại An, Nhâm Thìn) • 21/02 (Tốc Hỷ, Giáp Ngọ) • 25/02 (Đại An, Mậu Tuất) • 27/02 (Tốc Hỷ, Canh Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2100

01/02 (Không Vong, Giáp Tuất) • 05/02 (Xích Khẩu, Mậu Dần) • 07/02 (Không Vong, Canh Thìn) • 10/02 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 12/02 (Không Vong, Ất Dậu) • 16/02 (Xích Khẩu, Kỷ Sửu) • 18/02 (Không Vong, Tân Mão) • 22/02 (Xích Khẩu, Ất Mùi) • 24/02 (Không Vong, Đinh Dậu) • 28/02 (Xích Khẩu, Tân Sửu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2100

Ngày Âm Lịch:23-12-2099

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyGiáp Tuất tháng Đinh Sửu năm Kỷ Mùi

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2100
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2100
1
Thứ Hai
Tháng 12 năm Kỷ Mùi
23
Ngày Giáp Tuất - Tháng Đinh Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2100
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2100 (Ngày 23 tháng 12, Kỷ Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Giáp Tuất thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Sơn Đầu Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Tâm (Hồ (Nước)) Tốt
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, nhập học
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
01224364
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.