◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 1 NĂM 2100

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/01
Tết Dương lịch
T621/11Quý MãoTốc HỷNguyCang
02/01T722/11Giáp ThìnXích KhẩuThànhĐê
03/01CN23/11Ất TỵTiểu CátThuPhòng
04/01T224/11Bình NgọKhông VongKhaiTâm
05/01T325/11Đinh MùiĐại AnBếMỹ
06/01T426/11Mậu ThânLưu NiênKiếnCơ
07/01T527/11Kỷ DậuTốc HỷTrừĐẩu
08/01T628/11Canh TuấtXích KhẩuMãnNgưu
09/01
Ngày Học sinh, Sinh viên Việt Nam
T729/11Tân HợiTiểu CátBìnhNữ
10/01CN1/12Nhâm TýLưu NiênBìnhHư
11/01T22/12Quý SửuTốc HỷĐịnhNguy
12/01T33/12Giáp DầnXích KhẩuChấpThất
13/01T44/12Ất MãoTiểu CátPháBích
14/01T55/12Bình ThìnKhông VongNguyKhuê
15/01T66/12Đinh TỵĐại AnThànhLâu
16/01T77/12Mậu NgọLưu NiênThuVị
17/01CN8/12Kỷ MùiTốc HỷKhaiMão
18/01T29/12Canh ThânXích KhẩuBếTất
19/01T310/12Tân DậuTiểu CátKiếnChủy
20/01T411/12Nhâm TuấtKhông VongTrừSâm
21/01T512/12Quý HợiĐại AnMãnTỉnh
22/01T613/12Giáp TýLưu NiênBìnhQuỷ
23/01T714/12Ất SửuTốc HỷĐịnhLiễu
24/01CN15/12Bình DầnXích KhẩuChấpTinh
25/01T216/12Đinh MãoTiểu CátPháTrương
26/01T317/12Mậu ThìnKhông VongNguyDực
27/01
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T418/12Kỷ TỵĐại AnThànhChẩn
28/01T519/12Canh NgọLưu NiênThuGiác
29/01T620/12Tân MùiTốc HỷKhaiCang
30/01T721/12Nhâm ThânXích KhẩuBếĐê
31/01CN22/12Quý DậuTiểu CátKiếnPhòng

Các ngày tốt trong Tháng 1 năm 2100

01/01 (Tốc Hỷ, Quý Mão) • 05/01 (Đại An, Đinh Mùi) • 07/01 (Tốc Hỷ, Kỷ Dậu) • 11/01 (Tốc Hỷ, Quý Sửu) • 15/01 (Đại An, Đinh Tỵ) • 17/01 (Tốc Hỷ, Kỷ Mùi) • 21/01 (Đại An, Quý Hợi) • 23/01 (Tốc Hỷ, Ất Sửu) • 27/01 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 29/01 (Tốc Hỷ, Tân Mùi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 1 năm 2100

02/01 (Xích Khẩu, Giáp Thìn) • 04/01 (Không Vong, Bình Ngọ) • 08/01 (Xích Khẩu, Canh Tuất) • 12/01 (Xích Khẩu, Giáp Dần) • 14/01 (Không Vong, Bình Thìn) • 18/01 (Xích Khẩu, Canh Thân) • 20/01 (Không Vong, Nhâm Tuất) • 24/01 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 26/01 (Không Vong, Mậu Thìn) • 30/01 (Xích Khẩu, Nhâm Thân)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-1-2100

Ngày Âm Lịch:21-11-2099

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyQuý Mão tháng Bính Tý năm Kỷ Mùi

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 1 Năm 2100
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 01 năm 2100
1
Thứ Sáu
Tết Dương lịch
Tháng 11 năm Kỷ Mùi
21
Ngày Quý Mão - Tháng Bính Tý
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 1 Năm 2100
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/01/2100 (Ngày 21 tháng 11, Kỷ Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Quý Mão thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Đại Khê Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Mão không nên khoan giếng, dễ sinh âm khí. (Mão bất xuyên tỉnh thủy âm sinh trùng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Cang (Rồng) Xấu
Nên làm: Cầu phúc, tế lễ
Kiêng cữ: Động thổ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
03244582
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.