◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2094

▶

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T216/12Quý MãoTiểu CátPháTrương
02/02T317/12Giáp ThìnKhông VongNguyDực
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T418/12Ất TỵĐại AnThànhChẩn
04/02T519/12Bình NgọLưu NiênThuGiác
05/02T620/12Đinh MùiTốc HỷKhaiCang
06/02T721/12Mậu ThânXích KhẩuBếĐê
07/02CN22/12Kỷ DậuTiểu CátKiếnPhòng
08/02T223/12Canh TuấtKhông VongTrừTâm
09/02T324/12Tân HợiĐại AnMãnMỹ
10/02T425/12Nhâm TýLưu NiênBìnhCơ
11/02T526/12Quý SửuTốc HỷĐịnhĐẩu
12/02T627/12Giáp DầnXích KhẩuChấpNgưu
13/02T728/12Ất MãoTiểu CátPháNữ
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
CN29/12Bình ThìnKhông VongNguyHư
15/02T21/1Đinh TỵTốc HỷNguyNguy
16/02T32/1Mậu NgọXích KhẩuThànhThất
17/02T43/1Kỷ MùiTiểu CátThuBích
18/02T54/1Canh ThânKhông VongKhaiKhuê
19/02T65/1Tân DậuĐại AnBếLâu
20/02T76/1Nhâm TuấtLưu NiênKiếnVị
21/02CN7/1Quý HợiTốc HỷTrừMão
22/02T28/1Giáp TýXích KhẩuMãnTất
23/02T39/1Ất SửuTiểu CátBìnhChủy
24/02T410/1Bình DầnKhông VongĐịnhSâm
25/02T511/1Đinh MãoĐại AnChấpTỉnh
26/02T612/1Mậu ThìnLưu NiênPháQuỷ
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T713/1Kỷ TỵTốc HỷNguyLiễu
28/02CN14/1Canh NgọXích KhẩuThànhTinh

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2094

03/02 (Đại An, Ất Tỵ) • 05/02 (Tốc Hỷ, Đinh Mùi) • 09/02 (Đại An, Tân Hợi) • 11/02 (Tốc Hỷ, Quý Sửu) • 15/02 (Tốc Hỷ, Đinh Tỵ) • 19/02 (Đại An, Tân Dậu) • 21/02 (Tốc Hỷ, Quý Hợi) • 25/02 (Đại An, Đinh Mão) • 27/02 (Tốc Hỷ, Kỷ Tỵ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2094

02/02 (Không Vong, Giáp Thìn) • 06/02 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 08/02 (Không Vong, Canh Tuất) • 12/02 (Xích Khẩu, Giáp Dần) • 14/02 (Không Vong, Bình Thìn) • 16/02 (Xích Khẩu, Mậu Ngọ) • 18/02 (Không Vong, Canh Thân) • 22/02 (Xích Khẩu, Giáp Tý) • 24/02 (Không Vong, Bình Dần) • 28/02 (Xích Khẩu, Canh Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2094

Ngày Âm Lịch:16-12-2093

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyQuý Mão tháng Ất Sửu năm Quý Sửu

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2094
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2094
1
Thứ Hai
Tháng 12 năm Quý Sửu
16
Ngày Quý Mão - Tháng Ất Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2094
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2094 (Ngày 16 tháng 12, Quý Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Quý Mão thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Đại Khê Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Mão không nên khoan giếng, dễ sinh âm khí. (Mão bất xuyên tỉnh thủy âm sinh trùng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Trương (Lộc (Hươu)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
03244582
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.