◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2087

▶

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T728/12Bình DầnTiểu CátChấpVị
02/02CN29/12Đinh MãoKhông VongPháMão
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T21/1Mậu ThìnTốc HỷPháTất
04/02T32/1Kỷ TỵXích KhẩuNguyChủy
05/02T43/1Canh NgọTiểu CátThànhSâm
06/02T54/1Tân MùiKhông VongThuTỉnh
07/02T65/1Nhâm ThânĐại AnKhaiQuỷ
08/02T76/1Quý DậuLưu NiênBếLiễu
09/02CN7/1Giáp TuấtTốc HỷKiếnTinh
10/02T28/1Ất HợiXích KhẩuTrừTrương
11/02T39/1Bình TýTiểu CátMãnDực
12/02T410/1Đinh SửuKhông VongBìnhChẩn
13/02T511/1Mậu DầnĐại AnĐịnhGiác
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T612/1Kỷ MãoLưu NiênChấpCang
15/02T713/1Canh ThìnTốc HỷPháĐê
16/02CN14/1Tân TỵXích KhẩuNguyPhòng
17/02T215/1Nhâm NgọTiểu CátThànhTâm
18/02T316/1Quý MùiKhông VongThuMỹ
19/02T417/1Giáp ThânĐại AnKhaiCơ
20/02T518/1Ất DậuLưu NiênBếĐẩu
21/02T619/1Bình TuấtTốc HỷKiếnNgưu
22/02T720/1Đinh HợiXích KhẩuTrừNữ
23/02CN21/1Mậu TýTiểu CátMãnHư
24/02T222/1Kỷ SửuKhông VongBìnhNguy
25/02T323/1Canh DầnĐại AnĐịnhThất
26/02T424/1Tân MãoLưu NiênChấpBích
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T525/1Nhâm ThìnTốc HỷPháKhuê
28/02T626/1Quý TỵXích KhẩuNguyLâu

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2087

03/02 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn) • 07/02 (Đại An, Nhâm Thân) • 09/02 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất) • 13/02 (Đại An, Mậu Dần) • 15/02 (Tốc Hỷ, Canh Thìn) • 19/02 (Đại An, Giáp Thân) • 21/02 (Tốc Hỷ, Bình Tuất) • 25/02 (Đại An, Canh Dần) • 27/02 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2087

02/02 (Không Vong, Đinh Mão) • 04/02 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ) • 06/02 (Không Vong, Tân Mùi) • 10/02 (Xích Khẩu, Ất Hợi) • 12/02 (Không Vong, Đinh Sửu) • 16/02 (Xích Khẩu, Tân Tỵ) • 18/02 (Không Vong, Quý Mùi) • 22/02 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 24/02 (Không Vong, Kỷ Sửu) • 28/02 (Xích Khẩu, Quý Tỵ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2087

Ngày Âm Lịch:28-12-2086

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyBình Dần tháng Tân Sửu năm Bính Ngọ

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2087
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2087
1
Thứ Bảy
Tháng 12 năm Bính Ngọ
28
Ngày Bình Dần - Tháng Tân Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2087
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2087 (Ngày 28 tháng 12, Bính Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Bình Dần thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Tùng Bách Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Dần không nên cúng tế, thần không chứng. (Dần bất tế tự thần bất lai hướng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Chấp Bình
Ý nghĩa: Nắm giữ, bảo thủ
Nên làm: Chăn nuôi, trồng trọt, thu hoạch
Kiêng cữ: Đi xa, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Vị (Trĩ (Gà)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
18396097
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.