◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 1 NĂM 2087

▶

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/01
Tết Dương lịch
T427/11Ất MùiTốc HỷBếBích
02/01T528/11Bình ThânXích KhẩuKiếnKhuê
03/01T629/11Đinh DậuTiểu CátTrừLâu
04/01T730/11Mậu TuấtKhông VongMãnVị
05/01CN1/12Kỷ HợiLưu NiênMãnMão
06/01T22/12Canh TýTốc HỷBìnhTất
07/01T33/12Tân SửuXích KhẩuĐịnhChủy
08/01T44/12Nhâm DầnTiểu CátChấpSâm
09/01
Ngày Học sinh, Sinh viên Việt Nam
T55/12Quý MãoKhông VongPháTỉnh
10/01T66/12Giáp ThìnĐại AnNguyQuỷ
11/01T77/12Ất TỵLưu NiênThànhLiễu
12/01CN8/12Bình NgọTốc HỷThuTinh
13/01T29/12Đinh MùiXích KhẩuKhaiTrương
14/01T310/12Mậu ThânTiểu CátBếDực
15/01T411/12Kỷ DậuKhông VongKiếnChẩn
16/01T512/12Canh TuấtĐại AnTrừGiác
17/01T613/12Tân HợiLưu NiênMãnCang
18/01T714/12Nhâm TýTốc HỷBìnhĐê
19/01CN15/12Quý SửuXích KhẩuĐịnhPhòng
20/01T216/12Giáp DầnTiểu CátChấpTâm
21/01T317/12Ất MãoKhông VongPháMỹ
22/01T418/12Bình ThìnĐại AnNguyCơ
23/01T519/12Đinh TỵLưu NiênThànhĐẩu
24/01T620/12Mậu NgọTốc HỷThuNgưu
25/01T721/12Kỷ MùiXích KhẩuKhaiNữ
26/01CN22/12Canh ThânTiểu CátBếHư
27/01
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T223/12Tân DậuKhông VongKiếnNguy
28/01T324/12Nhâm TuấtĐại AnTrừThất
29/01T425/12Quý HợiLưu NiênMãnBích
30/01T526/12Giáp TýTốc HỷBìnhKhuê
31/01T627/12Ất SửuXích KhẩuĐịnhLâu

Các ngày tốt trong Tháng 1 năm 2087

01/01 (Tốc Hỷ, Ất Mùi) • 06/01 (Tốc Hỷ, Canh Tý) • 10/01 (Đại An, Giáp Thìn) • 12/01 (Tốc Hỷ, Bình Ngọ) • 16/01 (Đại An, Canh Tuất) • 18/01 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý) • 22/01 (Đại An, Bình Thìn) • 24/01 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ) • 28/01 (Đại An, Nhâm Tuất) • 30/01 (Tốc Hỷ, Giáp Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 1 năm 2087

02/01 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 04/01 (Không Vong, Mậu Tuất) • 07/01 (Xích Khẩu, Tân Sửu) • 09/01 (Không Vong, Quý Mão) • 13/01 (Xích Khẩu, Đinh Mùi) • 15/01 (Không Vong, Kỷ Dậu) • 19/01 (Xích Khẩu, Quý Sửu) • 21/01 (Không Vong, Ất Mão) • 25/01 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 27/01 (Không Vong, Tân Dậu) • 31/01 (Xích Khẩu, Ất Sửu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-1-2087

Ngày Âm Lịch:27-11-2086

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyẤt Mùi tháng Canh Tý năm Bính Ngọ

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 1 Năm 2087
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 01 năm 2087
1
Thứ Tư
Tết Dương lịch
Tháng 11 năm Bính Ngọ
27
Ngày Ất Mùi - Tháng Canh Tý
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 1 Năm 2087
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/01/2087 (Ngày 27 tháng 11, Bính Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Ất Mùi thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Dương Liễu Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Bích (Dư (Nhím)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, đầu tư
Kiêng cữ: Kiện tụng, đi xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
30517293
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.