◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2081

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 8 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T723/12Ất MùiKhông VongKhaiNữ
02/02CN24/12Bình ThânĐại AnBếHư
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T225/12Đinh DậuLưu NiênKiếnNguy
04/02T326/12Mậu TuấtTốc HỷTrừThất
05/02T427/12Kỷ HợiXích KhẩuMãnBích
06/02T528/12Canh TýTiểu CátBìnhKhuê
07/02T629/12Tân SửuKhông VongĐịnhLâu
08/02T730/12Nhâm DầnĐại AnChấpVị
09/02CN1/1Quý MãoTốc HỷChấpMão
10/02T22/1Giáp ThìnXích KhẩuPháTất
11/02T33/1Ất TỵTiểu CátNguyChủy
12/02T44/1Bình NgọKhông VongThànhSâm
13/02T55/1Đinh MùiĐại AnThuTỉnh
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T66/1Mậu ThânLưu NiênKhaiQuỷ
15/02T77/1Kỷ DậuTốc HỷBếLiễu
16/02CN8/1Canh TuấtXích KhẩuKiếnTinh
17/02T29/1Tân HợiTiểu CátTrừTrương
18/02T310/1Nhâm TýKhông VongMãnDực
19/02T411/1Quý SửuĐại AnBìnhChẩn
20/02T512/1Giáp DầnLưu NiênĐịnhGiác
21/02T613/1Ất MãoTốc HỷChấpCang
22/02T714/1Bình ThìnXích KhẩuPháĐê
23/02CN15/1Đinh TỵTiểu CátNguyPhòng
24/02T216/1Mậu NgọKhông VongThànhTâm
25/02T317/1Kỷ MùiĐại AnThuMỹ
26/02T418/1Canh ThânLưu NiênKhaiCơ
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T519/1Tân DậuTốc HỷBếĐẩu
28/02T620/1Nhâm TuấtXích KhẩuKiếnNgưu

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2081

02/02 (Đại An, Bình Thân) • 04/02 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất) • 08/02 (Đại An, Nhâm Dần) • 09/02 (Tốc Hỷ, Quý Mão) • 13/02 (Đại An, Đinh Mùi) • 15/02 (Tốc Hỷ, Kỷ Dậu) • 19/02 (Đại An, Quý Sửu) • 21/02 (Tốc Hỷ, Ất Mão) • 25/02 (Đại An, Kỷ Mùi) • 27/02 (Tốc Hỷ, Tân Dậu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2081

01/02 (Không Vong, Ất Mùi) • 05/02 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi) • 07/02 (Không Vong, Tân Sửu) • 10/02 (Xích Khẩu, Giáp Thìn) • 12/02 (Không Vong, Bình Ngọ) • 16/02 (Xích Khẩu, Canh Tuất) • 18/02 (Không Vong, Nhâm Tý) • 22/02 (Xích Khẩu, Bình Thìn) • 24/02 (Không Vong, Mậu Ngọ) • 28/02 (Xích Khẩu, Nhâm Tuất)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2081

Ngày Âm Lịch:23-12-2080

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyẤt Mùi tháng Kỷ Sửu năm Canh Tý

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2081
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2081
1
Thứ Bảy
Tháng 12 năm Canh Tý
23
Ngày Ất Mùi - Tháng Kỷ Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2081
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2081 (Ngày 23 tháng 12, Canh Tý)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Ất Mùi thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Dương Liễu Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Nữ (Bá (Dơi)) Xấu
Nên làm: Tế lễ, an táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
30517293
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.