| Ngày | Thứ | Âm lịch | Can Chi | Lục Diệu | 12 Trực | 28 Sao |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/02 | T7 | 23/12 | Ất Mùi | Không Vong | Khai | Nữ |
| 02/02 | CN | 24/12 | Bình Thân | Đại An | Bế | Hư |
| 03/02 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam | T2 | 25/12 | Đinh Dậu | Lưu Niên | Kiến | Nguy |
| 04/02 | T3 | 26/12 | Mậu Tuất | Tốc Hỷ | Trừ | Thất |
| 05/02 | T4 | 27/12 | Kỷ Hợi | Xích Khẩu | Mãn | Bích |
| 06/02 | T5 | 28/12 | Canh Tý | Tiểu Cát | Bình | Khuê |
| 07/02 | T6 | 29/12 | Tân Sửu | Không Vong | Định | Lâu |
| 08/02 | T7 | 30/12 | Nhâm Dần | Đại An | Chấp | Vị |
| 09/02 | CN | 1/1 | Quý Mão | Tốc Hỷ | Chấp | Mão |
| 10/02 | T2 | 2/1 | Giáp Thìn | Xích Khẩu | Phá | Tất |
| 11/02 | T3 | 3/1 | Ất Tỵ | Tiểu Cát | Nguy | Chủy |
| 12/02 | T4 | 4/1 | Bình Ngọ | Không Vong | Thành | Sâm |
| 13/02 | T5 | 5/1 | Đinh Mùi | Đại An | Thu | Tỉnh |
| 14/02 Ngày Lễ tình nhân (Valentine) | T6 | 6/1 | Mậu Thân | Lưu Niên | Khai | Quỷ |
| 15/02 | T7 | 7/1 | Kỷ Dậu | Tốc Hỷ | Bế | Liễu |
| 16/02 | CN | 8/1 | Canh Tuất | Xích Khẩu | Kiến | Tinh |
| 17/02 | T2 | 9/1 | Tân Hợi | Tiểu Cát | Trừ | Trương |
| 18/02 | T3 | 10/1 | Nhâm Tý | Không Vong | Mãn | Dực |
| 19/02 | T4 | 11/1 | Quý Sửu | Đại An | Bình | Chẩn |
| 20/02 | T5 | 12/1 | Giáp Dần | Lưu Niên | Định | Giác |
| 21/02 | T6 | 13/1 | Ất Mão | Tốc Hỷ | Chấp | Cang |
| 22/02 | T7 | 14/1 | Bình Thìn | Xích Khẩu | Phá | Đê |
| 23/02 | CN | 15/1 | Đinh Tỵ | Tiểu Cát | Nguy | Phòng |
| 24/02 | T2 | 16/1 | Mậu Ngọ | Không Vong | Thành | Tâm |
| 25/02 | T3 | 17/1 | Kỷ Mùi | Đại An | Thu | Mỹ |
| 26/02 | T4 | 18/1 | Canh Thân | Lưu Niên | Khai | Cơ |
| 27/02 Ngày Thầy thuốc Việt Nam | T5 | 19/1 | Tân Dậu | Tốc Hỷ | Bế | Đẩu |
| 28/02 | T6 | 20/1 | Nhâm Tuất | Xích Khẩu | Kiến | Ngưu |
Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2081
02/02 (Đại An, Bình Thân) • 04/02 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất) • 08/02 (Đại An, Nhâm Dần) • 09/02 (Tốc Hỷ, Quý Mão) • 13/02 (Đại An, Đinh Mùi) • 15/02 (Tốc Hỷ, Kỷ Dậu) • 19/02 (Đại An, Quý Sửu) • 21/02 (Tốc Hỷ, Ất Mão) • 25/02 (Đại An, Kỷ Mùi) • 27/02 (Tốc Hỷ, Tân Dậu)
Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2081
01/02 (Không Vong, Ất Mùi) • 05/02 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi) • 07/02 (Không Vong, Tân Sửu) • 10/02 (Xích Khẩu, Giáp Thìn) • 12/02 (Không Vong, Bình Ngọ) • 16/02 (Xích Khẩu, Canh Tuất) • 18/02 (Không Vong, Nhâm Tý) • 22/02 (Xích Khẩu, Bình Thìn) • 24/02 (Không Vong, Mậu Ngọ) • 28/02 (Xích Khẩu, Nhâm Tuất)
Lịch Vạn Niên
Ngày Dương Lịch:1-2-2081
Ngày Âm Lịch:23-12-2080
Ngày trong tuần:Thứ Bảy
NgàyẤt Mùi tháng Kỷ Sửu năm Canh Tý
Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
| Giờ Hoàng Đạo | Tý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h) |
| Giờ Hắc Đạo | Mão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h) |
| Ngũ Hành | Ngày Ất Mùi thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Dương Liễu Mộc |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an) Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường) |
| Khổng Minh Lục Diệu | Ngày Không Vong Xấu Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới. |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Khai Tốt Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học Kiêng cữ: An táng |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Nữ (Bá (Dơi)) Xấu Nên làm: Tế lễ, an táng Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ |
| Hướng Xuất Hành | Hỷ Thần: Tây Bắc Tài Thần: Đông Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần. |
| Số May Mắn | 30517293 |