◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 1 NĂM 2081

▶

9 ngày tốt | 11 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/01
Tết Dương lịch
T422/11Giáp TýXích KhẩuĐịnhCơ
02/01T523/11Ất SửuTiểu CátChấpĐẩu
03/01T624/11Bình DầnKhông VongPháNgưu
04/01T725/11Đinh MãoĐại AnNguyNữ
05/01CN26/11Mậu ThìnLưu NiênThànhHư
06/01T227/11Kỷ TỵTốc HỷThuNguy
07/01T328/11Canh NgọXích KhẩuKhaiThất
08/01T429/11Tân MùiTiểu CátBếBích
09/01
Ngày Học sinh, Sinh viên Việt Nam
T530/11Nhâm ThânKhông VongKiếnKhuê
10/01T61/12Quý DậuLưu NiênKiếnLâu
11/01T72/12Giáp TuấtTốc HỷTrừVị
12/01CN3/12Ất HợiXích KhẩuMãnMão
13/01T24/12Bình TýTiểu CátBìnhTất
14/01T35/12Đinh SửuKhông VongĐịnhChủy
15/01T46/12Mậu DầnĐại AnChấpSâm
16/01T57/12Kỷ MãoLưu NiênPháTỉnh
17/01T68/12Canh ThìnTốc HỷNguyQuỷ
18/01T79/12Tân TỵXích KhẩuThànhLiễu
19/01CN10/12Nhâm NgọTiểu CátThuTinh
20/01T211/12Quý MùiKhông VongKhaiTrương
21/01T312/12Giáp ThânĐại AnBếDực
22/01T413/12Ất DậuLưu NiênKiếnChẩn
23/01T514/12Bình TuấtTốc HỷTrừGiác
24/01T615/12Đinh HợiXích KhẩuMãnCang
25/01T716/12Mậu TýTiểu CátBìnhĐê
26/01CN17/12Kỷ SửuKhông VongĐịnhPhòng
27/01
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T218/12Canh DầnĐại AnChấpTâm
28/01T319/12Tân MãoLưu NiênPháMỹ
29/01T420/12Nhâm ThìnTốc HỷNguyCơ
30/01T521/12Quý TỵXích KhẩuThànhĐẩu
31/01T622/12Giáp NgọTiểu CátThuNgưu

Các ngày tốt trong Tháng 1 năm 2081

04/01 (Đại An, Đinh Mão) • 06/01 (Tốc Hỷ, Kỷ Tỵ) • 11/01 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất) • 15/01 (Đại An, Mậu Dần) • 17/01 (Tốc Hỷ, Canh Thìn) • 21/01 (Đại An, Giáp Thân) • 23/01 (Tốc Hỷ, Bình Tuất) • 27/01 (Đại An, Canh Dần) • 29/01 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn)

Các ngày nên tránh trong Tháng 1 năm 2081

01/01 (Xích Khẩu, Giáp Tý) • 03/01 (Không Vong, Bình Dần) • 07/01 (Xích Khẩu, Canh Ngọ) • 09/01 (Không Vong, Nhâm Thân) • 12/01 (Xích Khẩu, Ất Hợi) • 14/01 (Không Vong, Đinh Sửu) • 18/01 (Xích Khẩu, Tân Tỵ) • 20/01 (Không Vong, Quý Mùi) • 24/01 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 26/01 (Không Vong, Kỷ Sửu) • 30/01 (Xích Khẩu, Quý Tỵ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-1-2081

Ngày Âm Lịch:22-11-2080

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyGiáp Tý tháng Mậu Tý năm Canh Tý

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 1 Năm 2081
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 01 năm 2081
1
Thứ Tư
Tết Dương lịch
Tháng 11 năm Canh Tý
22
Ngày Giáp Tý - Tháng Mậu Tý
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 1 Năm 2081
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/01/2081 (Ngày 22 tháng 11, Canh Tý)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Giáp Tý thuộc hành Kim, Nạp Âm: Hải Trung Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Định Tốt
Ý nghĩa: An định, ổn định
Nên làm: Cưới hỏi, xây dựng, ký hợp đồng
Kiêng cữ: Kiện tụng, đô thị
Nhị Thập Bát TúSao Cơ (Lộ (Nai)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
12335491
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.