NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2070

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T721/12Đinh DậuXích KhẩuKiếnLiễu
02/02CN22/12Mậu TuấtTiểu CátTrừTinh
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T223/12Kỷ HợiKhông VongMãnTrương
04/02T324/12Canh TýĐại AnBìnhDực
05/02T425/12Tân SửuLưu NiênĐịnhChẩn
06/02T526/12Nhâm DầnTốc HỷChấpGiác
07/02T627/12Quý MãoXích KhẩuPháCang
08/02T728/12Giáp ThìnTiểu CátNguyĐê
09/02CN29/12Ất TỵKhông VongThànhPhòng
10/02T230/12Bình NgọĐại AnThuTâm
11/02T31/1Đinh MùiTốc HỷThuMỹ
12/02T42/1Mậu ThânXích KhẩuKhai
13/02T53/1Kỷ DậuTiểu CátBếĐẩu
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T64/1Canh TuấtKhông VongKiếnNgưu
15/02T75/1Tân HợiĐại AnTrừNữ
16/02CN6/1Nhâm TýLưu NiênMãn
17/02T27/1Quý SửuTốc HỷBìnhNguy
18/02T38/1Giáp DầnXích KhẩuĐịnhThất
19/02T49/1Ất MãoTiểu CátChấpBích
20/02T510/1Bình ThìnKhông VongPháKhuê
21/02T611/1Đinh TỵĐại AnNguyLâu
22/02T712/1Mậu NgọLưu NiênThànhVị
23/02CN13/1Kỷ MùiTốc HỷThuMão
24/02T214/1Canh ThânXích KhẩuKhaiTất
25/02T315/1Tân DậuTiểu CátBếChủy
26/02T416/1Nhâm TuấtKhông VongKiếnSâm
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T517/1Quý HợiĐại AnTrừTỉnh
28/02T618/1Giáp TýLưu NiênMãnQuỷ

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2070

04/02 (Đại An, Canh Tý) • 06/02 (Tốc Hỷ, Nhâm Dần) • 10/02 (Đại An, Bình Ngọ) • 11/02 (Tốc Hỷ, Đinh Mùi) • 15/02 (Đại An, Tân Hợi) • 17/02 (Tốc Hỷ, Quý Sửu) • 21/02 (Đại An, Đinh Tỵ) • 23/02 (Tốc Hỷ, Kỷ Mùi) • 27/02 (Đại An, Quý Hợi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2070

01/02 (Xích Khẩu, Đinh Dậu) • 03/02 (Không Vong, Kỷ Hợi) • 07/02 (Xích Khẩu, Quý Mão) • 09/02 (Không Vong, Ất Tỵ) • 12/02 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 14/02 (Không Vong, Canh Tuất) • 18/02 (Xích Khẩu, Giáp Dần) • 20/02 (Không Vong, Bình Thìn) • 24/02 (Xích Khẩu, Canh Thân) • 26/02 (Không Vong, Nhâm Tuất)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2070

Ngày Âm Lịch:21-12-2069

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyĐinh Dậu tháng Đinh Sửu năm Kỷ Sửu

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2070
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2070
1
Thứ Bảy
Tháng 12 năm Kỷ Sửu
21
Ngày Đinh Dậu - Tháng Đinh Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2070
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2070 (Ngày 21 tháng 12, Kỷ Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Đinh Dậu thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Đại Dịch Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Kiến Tốt
Ý nghĩa: Tạo dựng, kiến thiết
Nên làm: Xuất hành, giao dịch, cưới hỏi
Kiêng cữ: Động thổ, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Liễu (Chương (Nai)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
36577899
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.