NGÀY TỐT XẤU THÁNG 1 NĂM 2070

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/01
Tết Dương lịch
T419/11Bình DầnĐại AnPháSâm
02/01T520/11Đinh MãoLưu NiênNguyTỉnh
03/01T621/11Mậu ThìnTốc HỷThànhQuỷ
04/01T722/11Kỷ TỵXích KhẩuThuLiễu
05/01CN23/11Canh NgọTiểu CátKhaiTinh
06/01T224/11Tân MùiKhông VongBếTrương
07/01T325/11Nhâm ThânĐại AnKiếnDực
08/01T426/11Quý DậuLưu NiênTrừChẩn
09/01
Ngày Học sinh, Sinh viên Việt Nam
T527/11Giáp TuấtTốc HỷMãnGiác
10/01T628/11Ất HợiXích KhẩuBìnhCang
11/01T729/11Bình TýTiểu CátĐịnhĐê
12/01CN1/12Đinh SửuLưu NiênĐịnhPhòng
13/01T22/12Mậu DầnTốc HỷChấpTâm
14/01T33/12Kỷ MãoXích KhẩuPháMỹ
15/01T44/12Canh ThìnTiểu CátNguy
16/01T55/12Tân TỵKhông VongThànhĐẩu
17/01T66/12Nhâm NgọĐại AnThuNgưu
18/01T77/12Quý MùiLưu NiênKhaiNữ
19/01CN8/12Giáp ThânTốc HỷBế
20/01T29/12Ất DậuXích KhẩuKiếnNguy
21/01T310/12Bình TuấtTiểu CátTrừThất
22/01T411/12Đinh HợiKhông VongMãnBích
23/01T512/12Mậu TýĐại AnBìnhKhuê
24/01T613/12Kỷ SửuLưu NiênĐịnhLâu
25/01T714/12Canh DầnTốc HỷChấpVị
26/01CN15/12Tân MãoXích KhẩuPháMão
27/01
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T216/12Nhâm ThìnTiểu CátNguyTất
28/01T317/12Quý TỵKhông VongThànhChủy
29/01T418/12Giáp NgọĐại AnThuSâm
30/01T519/12Ất MùiLưu NiênKhaiTỉnh
31/01T620/12Bình ThânTốc HỷBếQuỷ

Các ngày tốt trong Tháng 1 năm 2070

01/01 (Đại An, Bình Dần) • 03/01 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn) • 07/01 (Đại An, Nhâm Thân) • 09/01 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất) • 13/01 (Tốc Hỷ, Mậu Dần) • 17/01 (Đại An, Nhâm Ngọ) • 19/01 (Tốc Hỷ, Giáp Thân) • 23/01 (Đại An, Mậu Tý) • 25/01 (Tốc Hỷ, Canh Dần) • 29/01 (Đại An, Giáp Ngọ) • 31/01 (Tốc Hỷ, Bình Thân)

Các ngày nên tránh trong Tháng 1 năm 2070

04/01 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ) • 06/01 (Không Vong, Tân Mùi) • 10/01 (Xích Khẩu, Ất Hợi) • 14/01 (Xích Khẩu, Kỷ Mão) • 16/01 (Không Vong, Tân Tỵ) • 20/01 (Xích Khẩu, Ất Dậu) • 22/01 (Không Vong, Đinh Hợi) • 26/01 (Xích Khẩu, Tân Mão) • 28/01 (Không Vong, Quý Tỵ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-1-2070

Ngày Âm Lịch:19-11-2069

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyBình Dần tháng Bính Tý năm Kỷ Sửu

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 1 Năm 2070
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 01 năm 2070
1
Thứ Tư
Tết Dương lịch
Tháng 11 năm Kỷ Sửu
19
Ngày Bình Dần - Tháng Bính Tý
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 1 Năm 2070
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/01/2070 (Ngày 19 tháng 11, Kỷ Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Bình Dần thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Tùng Bách Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Dần không nên cúng tế, thần không chứng. (Dần bất tế tự thần bất lai hướng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Sâm (Vinh (Vượn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
18396097
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.