NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2068

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T428/12Bình TuấtTiểu CátTrừSâm
02/02T529/12Đinh HợiKhông VongMãnTỉnh
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T61/1Mậu TýTốc HỷMãnQuỷ
04/02T72/1Kỷ SửuXích KhẩuBìnhLiễu
05/02CN3/1Canh DầnTiểu CátĐịnhTinh
06/02T24/1Tân MãoKhông VongChấpTrương
07/02T35/1Nhâm ThìnĐại AnPháDực
08/02T46/1Quý TỵLưu NiênNguyChẩn
09/02T57/1Giáp NgọTốc HỷThànhGiác
10/02T68/1Ất MùiXích KhẩuThuCang
11/02T79/1Bình ThânTiểu CátKhaiĐê
12/02CN10/1Đinh DậuKhông VongBếPhòng
13/02T211/1Mậu TuấtĐại AnKiếnTâm
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T312/1Kỷ HợiLưu NiênTrừMỹ
15/02T413/1Canh TýTốc HỷMãn
16/02T514/1Tân SửuXích KhẩuBìnhĐẩu
17/02T615/1Nhâm DầnTiểu CátĐịnhNgưu
18/02T716/1Quý MãoKhông VongChấpNữ
19/02CN17/1Giáp ThìnĐại AnPhá
20/02T218/1Ất TỵLưu NiênNguyNguy
21/02T319/1Bình NgọTốc HỷThànhThất
22/02T420/1Đinh MùiXích KhẩuThuBích
23/02T521/1Mậu ThânTiểu CátKhaiKhuê
24/02T622/1Kỷ DậuKhông VongBếLâu
25/02T723/1Canh TuấtĐại AnKiếnVị
26/02CN24/1Tân HợiLưu NiênTrừMão
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T225/1Nhâm TýTốc HỷMãnTất
28/02T326/1Quý SửuXích KhẩuBìnhChủy
29/02T427/1Giáp DầnTiểu CátĐịnhSâm

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2068

03/02 (Tốc Hỷ, Mậu Tý) • 07/02 (Đại An, Nhâm Thìn) • 09/02 (Tốc Hỷ, Giáp Ngọ) • 13/02 (Đại An, Mậu Tuất) • 15/02 (Tốc Hỷ, Canh Tý) • 19/02 (Đại An, Giáp Thìn) • 21/02 (Tốc Hỷ, Bình Ngọ) • 25/02 (Đại An, Canh Tuất) • 27/02 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2068

02/02 (Không Vong, Đinh Hợi) • 04/02 (Xích Khẩu, Kỷ Sửu) • 06/02 (Không Vong, Tân Mão) • 10/02 (Xích Khẩu, Ất Mùi) • 12/02 (Không Vong, Đinh Dậu) • 16/02 (Xích Khẩu, Tân Sửu) • 18/02 (Không Vong, Quý Mão) • 22/02 (Xích Khẩu, Đinh Mùi) • 24/02 (Không Vong, Kỷ Dậu) • 28/02 (Xích Khẩu, Quý Sửu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2068

Ngày Âm Lịch:28-12-2067

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyBình Tuất tháng Quý Sửu năm Đinh Hợi

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2068
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2068
1
Thứ Tư
Tháng 12 năm Đinh Hợi
28
Ngày Bình Tuất - Tháng Quý Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2068
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2068 (Ngày 28 tháng 12, Đinh Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Bình Tuất thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Bình Địa Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Sâm (Vinh (Vượn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
08456687
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.