NGÀY TỐT XẤU THÁNG 1 NĂM 2068

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/01
Tết Dương lịch
CN27/11Ất MãoTốc HỷNguyMão
02/01T228/11Bình ThìnXích KhẩuThànhTất
03/01T329/11Đinh TỵTiểu CátThuChủy
04/01T430/11Mậu NgọKhông VongKhaiSâm
05/01T51/12Kỷ MùiLưu NiênKhaiTỉnh
06/01T62/12Canh ThânTốc HỷBếQuỷ
07/01T73/12Tân DậuXích KhẩuKiếnLiễu
08/01CN4/12Nhâm TuấtTiểu CátTrừTinh
09/01
Ngày Học sinh, Sinh viên Việt Nam
T25/12Quý HợiKhông VongMãnTrương
10/01T36/12Giáp TýĐại AnBìnhDực
11/01T47/12Ất SửuLưu NiênĐịnhChẩn
12/01T58/12Bình DầnTốc HỷChấpGiác
13/01T69/12Đinh MãoXích KhẩuPháCang
14/01T710/12Mậu ThìnTiểu CátNguyĐê
15/01CN11/12Kỷ TỵKhông VongThànhPhòng
16/01T212/12Canh NgọĐại AnThuTâm
17/01T313/12Tân MùiLưu NiênKhaiMỹ
18/01T414/12Nhâm ThânTốc HỷBế
19/01T515/12Quý DậuXích KhẩuKiếnĐẩu
20/01T616/12Giáp TuấtTiểu CátTrừNgưu
21/01T717/12Ất HợiKhông VongMãnNữ
22/01CN18/12Bình TýĐại AnBình
23/01T219/12Đinh SửuLưu NiênĐịnhNguy
24/01T320/12Mậu DầnTốc HỷChấpThất
25/01T421/12Kỷ MãoXích KhẩuPháBích
26/01T522/12Canh ThìnTiểu CátNguyKhuê
27/01
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T623/12Tân TỵKhông VongThànhLâu
28/01T724/12Nhâm NgọĐại AnThuVị
29/01CN25/12Quý MùiLưu NiênKhaiMão
30/01T226/12Giáp ThânTốc HỷBếTất
31/01T327/12Ất DậuXích KhẩuKiếnChủy

Các ngày tốt trong Tháng 1 năm 2068

01/01 (Tốc Hỷ, Ất Mão) • 06/01 (Tốc Hỷ, Canh Thân) • 10/01 (Đại An, Giáp Tý) • 12/01 (Tốc Hỷ, Bình Dần) • 16/01 (Đại An, Canh Ngọ) • 18/01 (Tốc Hỷ, Nhâm Thân) • 22/01 (Đại An, Bình Tý) • 24/01 (Tốc Hỷ, Mậu Dần) • 28/01 (Đại An, Nhâm Ngọ) • 30/01 (Tốc Hỷ, Giáp Thân)

Các ngày nên tránh trong Tháng 1 năm 2068

02/01 (Xích Khẩu, Bình Thìn) • 04/01 (Không Vong, Mậu Ngọ) • 07/01 (Xích Khẩu, Tân Dậu) • 09/01 (Không Vong, Quý Hợi) • 13/01 (Xích Khẩu, Đinh Mão) • 15/01 (Không Vong, Kỷ Tỵ) • 19/01 (Xích Khẩu, Quý Dậu) • 21/01 (Không Vong, Ất Hợi) • 25/01 (Xích Khẩu, Kỷ Mão) • 27/01 (Không Vong, Tân Tỵ) • 31/01 (Xích Khẩu, Ất Dậu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-1-2068

Ngày Âm Lịch:27-11-2067

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyẤt Mão tháng Nhâm Tý năm Đinh Hợi

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 1 Năm 2068
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 01 năm 2068
1
Chủ Nhật
Tết Dương lịch
Tháng 11 năm Đinh Hợi
27
Ngày Ất Mão - Tháng Nhâm Tý
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 1 Năm 2068
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/01/2068 (Ngày 27 tháng 11, Đinh Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Ất Mão thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Thành Đầu Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Mão không nên khoan giếng, dễ sinh âm khí. (Mão bất xuyên tỉnh thủy âm sinh trùng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Mão (Kê (Gà)) Xấu
Nên làm: Tế lễ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
06274869
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.