NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2066

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T27/1Bình TýTốc HỷMãnTất
02/02T38/1Đinh SửuXích KhẩuBìnhChủy
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T49/1Mậu DầnTiểu CátĐịnhSâm
04/02T510/1Kỷ MãoKhông VongChấpTỉnh
05/02T611/1Canh ThìnĐại AnPháQuỷ
06/02T712/1Tân TỵLưu NiênNguyLiễu
07/02CN13/1Nhâm NgọTốc HỷThànhTinh
08/02T214/1Quý MùiXích KhẩuThuTrương
09/02T315/1Giáp ThânTiểu CátKhaiDực
10/02T416/1Ất DậuKhông VongBếChẩn
11/02T517/1Bình TuấtĐại AnKiếnGiác
12/02T618/1Đinh HợiLưu NiênTrừCang
13/02T719/1Mậu TýTốc HỷMãnĐê
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
CN20/1Kỷ SửuXích KhẩuBìnhPhòng
15/02T221/1Canh DầnTiểu CátĐịnhTâm
16/02T322/1Tân MãoKhông VongChấpMỹ
17/02T423/1Nhâm ThìnĐại AnPhá
18/02T524/1Quý TỵLưu NiênNguyĐẩu
19/02T625/1Giáp NgọTốc HỷThànhNgưu
20/02T726/1Ất MùiXích KhẩuThuNữ
21/02CN27/1Bình ThânTiểu CátKhai
22/02T228/1Đinh DậuKhông VongBếNguy
23/02T329/1Mậu TuấtĐại AnKiếnThất
24/02T41/2Kỷ HợiXích KhẩuKiếnBích
25/02T52/2Canh TýTiểu CátTrừKhuê
26/02T63/2Tân SửuKhông VongMãnLâu
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T74/2Nhâm DầnĐại AnBìnhVị
28/02CN5/2Quý MãoLưu NiênĐịnhMão

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2066

01/02 (Tốc Hỷ, Bình Tý) • 05/02 (Đại An, Canh Thìn) • 07/02 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ) • 11/02 (Đại An, Bình Tuất) • 13/02 (Tốc Hỷ, Mậu Tý) • 17/02 (Đại An, Nhâm Thìn) • 19/02 (Tốc Hỷ, Giáp Ngọ) • 23/02 (Đại An, Mậu Tuất) • 27/02 (Đại An, Nhâm Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2066

02/02 (Xích Khẩu, Đinh Sửu) • 04/02 (Không Vong, Kỷ Mão) • 08/02 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 10/02 (Không Vong, Ất Dậu) • 14/02 (Xích Khẩu, Kỷ Sửu) • 16/02 (Không Vong, Tân Mão) • 20/02 (Xích Khẩu, Ất Mùi) • 22/02 (Không Vong, Đinh Dậu) • 24/02 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi) • 26/02 (Không Vong, Tân Sửu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2066

Ngày Âm Lịch:7-1-2066

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyBình Tý tháng Canh Dần năm Bính Tuất

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2066
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2066
1
Thứ Hai
Tháng 1 năm Bính Tuất
7
Ngày Bình Tý - Tháng Canh Dần
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2066
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2066 (Ngày 07 tháng 1, Bính Tuất)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Bình Tý thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Tích Lịch Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Mãn Tốt
Ý nghĩa: Đầy đủ, viên mãn
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Kiêng cữ: Động thổ nhỏ
Nhị Thập Bát TúSao Tất (Ô (Quạ)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương
Kiêng cữ: An táng, kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
35567798
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.