NGÀY TỐT XẤU THÁNG 1 NĂM 2066

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/01
Tết Dương lịch
T66/12Ất TỵĐại AnThànhLâu
02/01T77/12Bình NgọLưu NiênThuVị
03/01CN8/12Đinh MùiTốc HỷKhaiMão
04/01T29/12Mậu ThânXích KhẩuBếTất
05/01T310/12Kỷ DậuTiểu CátKiếnChủy
06/01T411/12Canh TuấtKhông VongTrừSâm
07/01T512/12Tân HợiĐại AnMãnTỉnh
08/01T613/12Nhâm TýLưu NiênBìnhQuỷ
09/01
Ngày Học sinh, Sinh viên Việt Nam
T714/12Quý SửuTốc HỷĐịnhLiễu
10/01CN15/12Giáp DầnXích KhẩuChấpTinh
11/01T216/12Ất MãoTiểu CátPháTrương
12/01T317/12Bình ThìnKhông VongNguyDực
13/01T418/12Đinh TỵĐại AnThànhChẩn
14/01T519/12Mậu NgọLưu NiênThuGiác
15/01T620/12Kỷ MùiTốc HỷKhaiCang
16/01T721/12Canh ThânXích KhẩuBếĐê
17/01CN22/12Tân DậuTiểu CátKiếnPhòng
18/01T223/12Nhâm TuấtKhông VongTrừTâm
19/01T324/12Quý HợiĐại AnMãnMỹ
20/01T425/12Giáp TýLưu NiênBình
21/01T526/12Ất SửuTốc HỷĐịnhĐẩu
22/01T627/12Bình DầnXích KhẩuChấpNgưu
23/01T728/12Đinh MãoTiểu CátPháNữ
24/01CN29/12Mậu ThìnKhông VongNguy
25/01T230/12Kỷ TỵĐại AnThànhNguy
26/01T31/1Canh NgọTốc HỷThànhThất
27/01
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T42/1Tân MùiXích KhẩuThuBích
28/01T53/1Nhâm ThânTiểu CátKhaiKhuê
29/01T64/1Quý DậuKhông VongBếLâu
30/01T75/1Giáp TuấtĐại AnKiếnVị
31/01CN6/1Ất HợiLưu NiênTrừMão

Các ngày tốt trong Tháng 1 năm 2066

01/01 (Đại An, Ất Tỵ) • 03/01 (Tốc Hỷ, Đinh Mùi) • 07/01 (Đại An, Tân Hợi) • 09/01 (Tốc Hỷ, Quý Sửu) • 13/01 (Đại An, Đinh Tỵ) • 15/01 (Tốc Hỷ, Kỷ Mùi) • 19/01 (Đại An, Quý Hợi) • 21/01 (Tốc Hỷ, Ất Sửu) • 25/01 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 26/01 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ) • 30/01 (Đại An, Giáp Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 1 năm 2066

04/01 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 06/01 (Không Vong, Canh Tuất) • 10/01 (Xích Khẩu, Giáp Dần) • 12/01 (Không Vong, Bình Thìn) • 16/01 (Xích Khẩu, Canh Thân) • 18/01 (Không Vong, Nhâm Tuất) • 22/01 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 24/01 (Không Vong, Mậu Thìn) • 27/01 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 29/01 (Không Vong, Quý Dậu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-1-2066

Ngày Âm Lịch:6-12-2065

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyẤt Tỵ tháng Kỷ Sửu năm Ất Dậu

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 1 Năm 2066
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 01 năm 2066
1
Thứ Sáu
Tết Dương lịch
Tháng 12 năm Ất Dậu
6
Ngày Ất Tỵ - Tháng Kỷ Sửu
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 1 Năm 2066
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/01/2066 (Ngày 06 tháng 12, Ất Dậu)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Ất Tỵ thuộc hành Kim, Nạp Âm: Bạch Lạp Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Tỵ không nên đi xa, của cải thất thoát. (Tỵ bất viễn hành tài vật bất hoàn)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thành Tốt
Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được
Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành
Kiêng cữ: Ít kiêng
Nhị Thập Bát TúSao Lâu (Cẩu (Chó)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
10316889
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.