NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2060

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02CN30/12Giáp ThìnĐại AnNguy
02/02T21/1Ất TỵTốc HỷNguyNguy
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T32/1Bình NgọXích KhẩuThànhThất
04/02T43/1Đinh MùiTiểu CátThuBích
05/02T54/1Mậu ThânKhông VongKhaiKhuê
06/02T65/1Kỷ DậuĐại AnBếLâu
07/02T76/1Canh TuấtLưu NiênKiếnVị
08/02CN7/1Tân HợiTốc HỷTrừMão
09/02T28/1Nhâm TýXích KhẩuMãnTất
10/02T39/1Quý SửuTiểu CátBìnhChủy
11/02T410/1Giáp DầnKhông VongĐịnhSâm
12/02T511/1Ất MãoĐại AnChấpTỉnh
13/02T612/1Bình ThìnLưu NiênPháQuỷ
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T713/1Đinh TỵTốc HỷNguyLiễu
15/02CN14/1Mậu NgọXích KhẩuThànhTinh
16/02T215/1Kỷ MùiTiểu CátThuTrương
17/02T316/1Canh ThânKhông VongKhaiDực
18/02T417/1Tân DậuĐại AnBếChẩn
19/02T518/1Nhâm TuấtLưu NiênKiếnGiác
20/02T619/1Quý HợiTốc HỷTrừCang
21/02T720/1Giáp TýXích KhẩuMãnĐê
22/02CN21/1Ất SửuTiểu CátBìnhPhòng
23/02T222/1Bình DầnKhông VongĐịnhTâm
24/02T323/1Đinh MãoĐại AnChấpMỹ
25/02T424/1Mậu ThìnLưu NiênPhá
26/02T525/1Kỷ TỵTốc HỷNguyĐẩu
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T626/1Canh NgọXích KhẩuThànhNgưu
28/02T727/1Tân MùiTiểu CátThuNữ
29/02CN28/1Nhâm ThânKhông VongKhai

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2060

01/02 (Đại An, Giáp Thìn) • 02/02 (Tốc Hỷ, Ất Tỵ) • 06/02 (Đại An, Kỷ Dậu) • 08/02 (Tốc Hỷ, Tân Hợi) • 12/02 (Đại An, Ất Mão) • 14/02 (Tốc Hỷ, Đinh Tỵ) • 18/02 (Đại An, Tân Dậu) • 20/02 (Tốc Hỷ, Quý Hợi) • 24/02 (Đại An, Đinh Mão) • 26/02 (Tốc Hỷ, Kỷ Tỵ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2060

03/02 (Xích Khẩu, Bình Ngọ) • 05/02 (Không Vong, Mậu Thân) • 09/02 (Xích Khẩu, Nhâm Tý) • 11/02 (Không Vong, Giáp Dần) • 15/02 (Xích Khẩu, Mậu Ngọ) • 17/02 (Không Vong, Canh Thân) • 21/02 (Xích Khẩu, Giáp Tý) • 23/02 (Không Vong, Bình Dần) • 27/02 (Xích Khẩu, Canh Ngọ) • 29/02 (Không Vong, Nhâm Thân)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2060

Ngày Âm Lịch:30-12-2059

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyGiáp Thìn tháng Đinh Sửu năm Kỷ Mão

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2060
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2060
1
Chủ Nhật
Tháng 12 năm Kỷ Mão
30
Ngày Giáp Thìn - Tháng Đinh Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2060
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2060 (Ngày 30 tháng 12, Kỷ Mão)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Giáp Thìn thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Đại Lâm Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao (Thử (Chuột)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
15365778
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.