NGÀY TỐT XẤU THÁNG 1 NĂM 2060

9 ngày tốt | 11 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/01
Tết Dương lịch
T528/11Quý DậuXích KhẩuTrừĐẩu
02/01T629/11Giáp TuấtTiểu CátMãnNgưu
03/01T71/12Ất HợiLưu NiênMãnNữ
04/01CN2/12Bình TýTốc HỷBình
05/01T23/12Đinh SửuXích KhẩuĐịnhNguy
06/01T34/12Mậu DầnTiểu CátChấpThất
07/01T45/12Kỷ MãoKhông VongPháBích
08/01T56/12Canh ThìnĐại AnNguyKhuê
09/01
Ngày Học sinh, Sinh viên Việt Nam
T67/12Tân TỵLưu NiênThànhLâu
10/01T78/12Nhâm NgọTốc HỷThuVị
11/01CN9/12Quý MùiXích KhẩuKhaiMão
12/01T210/12Giáp ThânTiểu CátBếTất
13/01T311/12Ất DậuKhông VongKiếnChủy
14/01T412/12Bình TuấtĐại AnTrừSâm
15/01T513/12Đinh HợiLưu NiênMãnTỉnh
16/01T614/12Mậu TýTốc HỷBìnhQuỷ
17/01T715/12Kỷ SửuXích KhẩuĐịnhLiễu
18/01CN16/12Canh DầnTiểu CátChấpTinh
19/01T217/12Tân MãoKhông VongPháTrương
20/01T318/12Nhâm ThìnĐại AnNguyDực
21/01T419/12Quý TỵLưu NiênThànhChẩn
22/01T520/12Giáp NgọTốc HỷThuGiác
23/01T621/12Ất MùiXích KhẩuKhaiCang
24/01T722/12Bình ThânTiểu CátBếĐê
25/01CN23/12Đinh DậuKhông VongKiếnPhòng
26/01T224/12Mậu TuấtĐại AnTrừTâm
27/01
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T325/12Kỷ HợiLưu NiênMãnMỹ
28/01T426/12Canh TýTốc HỷBình
29/01T527/12Tân SửuXích KhẩuĐịnhĐẩu
30/01T628/12Nhâm DầnTiểu CátChấpNgưu
31/01T729/12Quý MãoKhông VongPháNữ

Các ngày tốt trong Tháng 1 năm 2060

04/01 (Tốc Hỷ, Bình Tý) • 08/01 (Đại An, Canh Thìn) • 10/01 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ) • 14/01 (Đại An, Bình Tuất) • 16/01 (Tốc Hỷ, Mậu Tý) • 20/01 (Đại An, Nhâm Thìn) • 22/01 (Tốc Hỷ, Giáp Ngọ) • 26/01 (Đại An, Mậu Tuất) • 28/01 (Tốc Hỷ, Canh Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 1 năm 2060

01/01 (Xích Khẩu, Quý Dậu) • 05/01 (Xích Khẩu, Đinh Sửu) • 07/01 (Không Vong, Kỷ Mão) • 11/01 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 13/01 (Không Vong, Ất Dậu) • 17/01 (Xích Khẩu, Kỷ Sửu) • 19/01 (Không Vong, Tân Mão) • 23/01 (Xích Khẩu, Ất Mùi) • 25/01 (Không Vong, Đinh Dậu) • 29/01 (Xích Khẩu, Tân Sửu) • 31/01 (Không Vong, Quý Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-1-2060

Ngày Âm Lịch:28-11-2059

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyQuý Dậu tháng Bính Tý năm Kỷ Mão

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 1 Năm 2060
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 01 năm 2060
1
Thứ Năm
Tết Dương lịch
Tháng 11 năm Kỷ Mão
28
Ngày Quý Dậu - Tháng Bính Tý
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 1 Năm 2060
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/01/2060 (Ngày 28 tháng 11, Kỷ Mão)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Quý Dậu thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Thạch Lựu Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Đẩu (Ngưu (Bò)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
10316889
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.