NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2057

10 ngày tốt | 9 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T528/12Kỷ SửuTiểu CátĐịnhĐẩu
02/02T629/12Canh DầnKhông VongChấpNgưu
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T730/12Tân MãoĐại AnPháNữ
04/02CN1/1Nhâm ThìnTốc HỷPhá
05/02T22/1Quý TỵXích KhẩuNguyNguy
06/02T33/1Giáp NgọTiểu CátThànhThất
07/02T44/1Ất MùiKhông VongThuBích
08/02T55/1Bình ThânĐại AnKhaiKhuê
09/02T66/1Đinh DậuLưu NiênBếLâu
10/02T77/1Mậu TuấtTốc HỷKiếnVị
11/02CN8/1Kỷ HợiXích KhẩuTrừMão
12/02T29/1Canh TýTiểu CátMãnTất
13/02T310/1Tân SửuKhông VongBìnhChủy
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T411/1Nhâm DầnĐại AnĐịnhSâm
15/02T512/1Quý MãoLưu NiênChấpTỉnh
16/02T613/1Giáp ThìnTốc HỷPháQuỷ
17/02T714/1Ất TỵXích KhẩuNguyLiễu
18/02CN15/1Bình NgọTiểu CátThànhTinh
19/02T216/1Đinh MùiKhông VongThuTrương
20/02T317/1Mậu ThânĐại AnKhaiDực
21/02T418/1Kỷ DậuLưu NiênBếChẩn
22/02T519/1Canh TuấtTốc HỷKiếnGiác
23/02T620/1Tân HợiXích KhẩuTrừCang
24/02T721/1Nhâm TýTiểu CátMãnĐê
25/02CN22/1Quý SửuKhông VongBìnhPhòng
26/02T223/1Giáp DầnĐại AnĐịnhTâm
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T324/1Ất MãoLưu NiênChấpMỹ
28/02T425/1Bình ThìnTốc HỷPhá

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2057

03/02 (Đại An, Tân Mão) • 04/02 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn) • 08/02 (Đại An, Bình Thân) • 10/02 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất) • 14/02 (Đại An, Nhâm Dần) • 16/02 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn) • 20/02 (Đại An, Mậu Thân) • 22/02 (Tốc Hỷ, Canh Tuất) • 26/02 (Đại An, Giáp Dần) • 28/02 (Tốc Hỷ, Bình Thìn)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2057

02/02 (Không Vong, Canh Dần) • 05/02 (Xích Khẩu, Quý Tỵ) • 07/02 (Không Vong, Ất Mùi) • 11/02 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi) • 13/02 (Không Vong, Tân Sửu) • 17/02 (Xích Khẩu, Ất Tỵ) • 19/02 (Không Vong, Đinh Mùi) • 23/02 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 25/02 (Không Vong, Quý Sửu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2057

Ngày Âm Lịch:28-12-2056

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyKỷ Sửu tháng Tân Sửu năm Bính Tý

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2057
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2057
1
Thứ Năm
Tháng 12 năm Bính Tý
28
Ngày Kỷ Sửu - Tháng Tân Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2057
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2057 (Ngày 28 tháng 12, Bính Tý)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Sửu thuộc hành Kim, Nạp Âm: Hải Trung Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Định Tốt
Ý nghĩa: An định, ổn định
Nên làm: Cưới hỏi, xây dựng, ký hợp đồng
Kiêng cữ: Kiện tụng, đô thị
Nhị Thập Bát TúSao Đẩu (Ngưu (Bò)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
32537495
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.